gate

/geit/
Học thuật
Thân thiện
gate

The passengers walked through the gate to board the airplane.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cổng: Một cấu trúc có thể mở ra đóng vào, dùng để đóng kín lối ra vào qua một bức tường, hàng rào hoặc hàng rào.
    • Số người tham dự hoặc số tiền thu được từ vào cửa: (Thường dùng trong thể thao hoặc sự kiện) Chỉ tổng số khán giả hoặc tổng doanh thu bán của một sự kiện.
    • Cửa van, cửa đập: Một tấm chắn hoặc cửa có thể di chuyển để kiểm soát dòng chảy của nước, nhưđập hoặc kênh.
    • Lối đi ra vào (tại sân bay): Một khu vực được chỉ định trong nhà ga sân bay nơi hành khách lên hoặc xuống máy bay.
  2. Động từ:

    • Phạt không cho ra ngoài: (Chủ yếu trong bối cảnh trường học , như Oxford Cambridge) Hình phạt hạn chế học sinh/sinh viêntrong khuôn viên trường hoặc ký túc xá.
    • Lắp cổng, cổng: Cung cấp hoặc trang bị một cái cổng cho một khu vực.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Please close the garden gate to keep the dog inside. (Làm ơn đóng cổng vườn để giữ con chótrong.)
    • The football match had a gate of over 50,000 spectators. (Trận bóng đá số khán giả vào cửa hơn 50.000 người.)
    • They opened the sluice gate to release water from the canal. (Họ mở cửa van để xả nước từ con kênh.)
    • Our flight is boarding at gate B12. (Chuyến bay của chúng tôi đang bắt đầu lên máy bay tại cổng B12.)
  • Động từ:

    • The student was gated for breaking the curfew. (Sinh viên đó bị phạt không cho ra ngoài vi phạm giới nghiêm.)
    • The wealthy neighborhood is gated for security. (Khu phố giàu có được bảo vệ bằng cổng lý do an ninh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to get the gate": (Thành ngữ, không trang trọng) Bị sa thải, bị đuổi việc hoặc bị từ chối trong một mối quan hệ.

    • He got the gate after the company's merger. (Anh ta bị đuổi việc sau khi công ty sáp nhập.)
  • "to give somebody the gate": (Thành ngữ, không trang trọng) Sa thải, đuổi việc hoặc chấm dứt mối quan hệ với ai đó.

    • The manager gave him the gate for being consistently late. (Người quản lý đuổi việc anh ta liên tục đi muộn.)
  • "to open the gate for/to somebody/something": Mở đường, tạo cơ hội cho ai đó hoặc điều đó.

    • This new discovery could open the gate to more effective treatments. (Khám phá mới này có thể mở đường cho những phương pháp điều trị hiệu quả hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Gateway (n): Cổng chính, lối vào lớn; (nghĩa bóng) phương tiện hoặc con đường để đạt được điều đó.

    • Education is a gateway to better opportunities. (Giáo dục cánh cổng dẫn đến những cơ hội tốt hơn.)
  • Gatehouse (n): Nhà gác cổng, một tòa nhà nhỏ bên cạnh hoặc trên cổng.

  • Gatecrasher (n): Người không mời đến, người tự ý vào dự sự kiện không .
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa cổng):
    • Entrance: Lối vào.
    • Doorway: Cổng ra vào, ô cửa.
  • Danh từ (nghĩa số khán giả):
    • Attendance: Số người tham dự.
    • Turnout: Số người có mặt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "gate" chủ yếu danh từ ít khi đóng vai trò một phần của cụm động từ (phrasal verb) thông dụng. Các thành ngữ liên quan đã được liệt kêmục trên.)

Thành ngữ liên quan
  • "Gate money": () Tiền thu được từ bán vào cửa (đặc biệt cho sự kiện thể thao).
  • "Crash the gate": Tự ý xông vào nơi nào đó không hoặc không được phép, tương tự "gatecrash".
gate

The passengers walked through the gate to board the airplane.

danh từ
  1. cổng
  2. số người mua vào xem (một trận đấu thể thao...)
  3. tiền mua (trận đấu thể thao...) ((cũng) gate-money)
  4. cửa đập, cửa cống
  5. hàng rào chắn (chỗ đường xe lửa chạy qua đường cái; trạm thu thuế...)
  6. đèo, hẽm núi
  7. (kỹ thuật) tấm ván che, ván chân; cửa van

Idioms

  • to get the gate
    bị đuổi ra
  • to give somebody the gate
    đuổi ra, tống cổ ra, cho thôi việc
  • to open the gate for (to) somebody
    mở đường cho ai
ngoại động từ
  1. phạt (học sinh) không cho ra ngoài (ở trường đại học Ôc-phớt Căm-brít)