abnegate

/'æbnigeit/
Học thuật
Thân thiện
abnegate

The monk chose to abnegate all worldly possessions.

Định nghĩa
  1. Động từ (ngoại động từ):
    • Từ bỏ, khước từ một cách chủ ý: Hành động tự nguyện từ chối hoặc không chấp nhận một điều đó, đặc biệt những thứ giá trị, quyền lợi, niềm tin hoặc sự thỏa mãn cá nhân.
    • Phủ nhận, chối bỏ: Từ chối công nhận hoặc thừa nhận điều đó.
dụ sử dụng
  • (Anh ấy đã từ bỏ quyền kế vị ngai vàng để nhường cho em trai mình.)
  • (Vị tu đã từ bỏ mọi của cải vật chất trần tục.)
  • ( ấy đã khước từ món tráng miệng để tuân thủ chế độ ăn kiêng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to abnegate responsibility": từ bỏ trách nhiệm.
    • A leader should never abnegate responsibility for the team's failures. (Một nhà lãnh đạo không bao giờ nên từ bỏ trách nhiệm đối với những thất bại của nhóm.)
  • "to abnegate oneself": từ bỏ bản thân, hy sinh lợi ích cá nhân (thường lý tưởng hoặc người khác).
    • Her life was one of self-abnegation, dedicated to helping the poor. (Cuộc đời một sự từ bỏ bản thân, cống hiến để giúp đỡ người nghèo.)
Biến thể từ gần giống
  • Abnegation (danh từ): sự từ bỏ, sự khước từ.
    • His abnegation of power surprised everyone. (Sự từ bỏ quyền lực của ông ấy khiến mọi người ngạc nhiên.)
  • Self-abnegation (danh từ): sự từ bỏ bản thân, sự hy sinh.
    • The concept of self-abnegation is central to many spiritual practices. (Khái niệm từ bỏ bản thân trung tâm của nhiều phương pháp tu tập tâm linh.)
Từ đồng nghĩa
  • Renounce: tuyên bố từ bỏ (quyền, tước vị, niềm tin).
  • Relinquish: buông bỏ, nhường lại (quyền kiểm soát, quyền sở hữu).
  • Forgo (hoặc forego): kiêng, bỏ qua, từ chối không hưởng (một thứ đó mong muốn).
Từ trái nghĩa
  • Claim: đòi hỏi, yêu sách.
  • Indulge: nuông chiều, thỏa mãn (bản thân).
  • Assert: khẳng định, duy trì (quyền lợi).
abnegate

The monk chose to abnegate all worldly possessions.

ngoại động từ
  1. nhịn (cái )
  2. bỏ (đạo)
  3. từ bỏ (quyền lợi...); từ chối không nhận (đặc quyền...)

Từ đồng nghĩa