fleur
Học thuậtThân thiện
Từ "fleur" trong tiếng Pháp có nghĩa là "hoa" trong tiếng Việt, và nó là một danh từ giống cái (feminine noun). Dưới đây là một số giải thích và ví dụ sử dụng từ "fleur":
Định nghĩa và cách sử dụng
Fleur (hoa):
- "Fleur" chỉ các loại hoa trong tự nhiên. Ví dụ:
- Une fleur rouge (Một bông hoa đỏ).
- Les fleurs de printemps (Các bông hoa mùa xuân).
Biến thể và cụm từ liên quan:
- Bouquet de fleurs: Bó hoa.
- Ví dụ: Elle a reçu un bouquet de fleurs pour son anniversaire. (Cô ấy đã nhận được một bó hoa cho sinh nhật của mình.)
- Tapis de fleurs: Tấm thảm hoa, có thể chỉ một khu vực phủ đầy hoa.
- Ví dụ: Le jardin était un tapis de fleurs colorées. (Khu vườn là một tấm thảm hoa đầy màu sắc.)
- Fleur de soufre: Hoa lưu huỳnh (trong hóa học).
- Fleur de prune: Phấn quả mận.
- Fleur de farine: Bột rất trắng và mịn.
Nghĩa bóng:
- Une vie semée de fleurs: Cuộc đời rải đầy hoa, nghĩa là một cuộc sống hạnh phúc, tràn đầy niềm vui.
- La fleur de l'armée: Phần ưu tú trong quân đội, chỉ những người lính xuất sắc.
- Fleur bleue: Thường liên quan đến sự ủy mị, thơ mộng.
- Ví dụ: Il est fleur bleue. (Anh ta rất ủy mị thơ mộng.)
Thành ngữ và cụm từ thông dụng:
- Faire une fleur à quelqu'un: Giúp ai một cách bất ngờ, làm một điều gì đó tốt cho ai đó.
- Semer des fleurs sur la tombe de: Ca tụng công đức ai sau khi họ đã qua đời.
Cách sử dụng nâng cao:
- Perdre sa fleur: Mất trinh tiết.
- Fleur d'une peau: Mặt phải, chỉ về phần bề mặt của da.
Từ đồng nghĩa và từ gần giống:
- Bouton: Nụ hoa.
- Pétale: Cánh hoa.
- Fleuraison: Sự nở hoa.
Kết luận:
Từ "fleur" không chỉ đơn thuần là "hoa" mà còn mang nhiều sắc thái ý nghĩa khác nhau trong các ngữ cảnh khác nhau.
danh từ giống cái
- hoa, bông
- Bouquet de fleursbó hoa
- Tapis de fleurstấm thảm hoa
- Fleur de soufre(hóa học) hoa lưu huỳnh
- Une vie semée de fleurs(nghĩa bóng) cuộc đời rải đầy hoa
- cây hoa
- La culture des fleursviệc trồng cây hoa
- phấn quả
- La fleur de prunephấn quả mận
- vẻ tươi tắn
- Fleur du teintsắc mặt tươi tắn
- phần tinh túy, phần ưu tú, phần tốt nhất
- La fleur de l'arméephần ưu tú trong quân đội
- la fleur de la canaille(mỉa mai) bọn côn đồ sừng sỏ
- văn hoa, văn sức
- Les fleurs de la rhétoriquenhững văn hoa của tu từ học
- thời trẻ trung, thời phát triển
- Talent dans sa fleurtài năng đang thì phát triển
- Fleur de la viethời trẻ trung của cuộc đời
- trinh tiết
- Perdre sa fleurmất trinh tiết
- váng (rượu, giấm)
- mặt phải
- Fleur d'une peaumặt phải tấm da
- à fleur dengang mặt
- A fleur d'eaungang mặt nước
- à fleur de têtengang mày
- comme une fleur(thân mật) rất dễ dàng
- faire une fleur à(y học) giúp ai bất ngờ
- fleur de farinebột rất trắng và rất mịn
- fleur de macadam(thông tục) gái đĩ
- fleur de bois(thân mật) con người ăn mặc lịch sử
- la petite fleur bleuetình cảm ủy mị thơ mộng
- semer des fleurs sur la tombe de(y học) ca tụng công đức ai sau khi chết
- serpent caché sous des fleursxem serpent
tính từ
- (có) màu hoa
- Un châle fleur de pêchermột khăn quàng màu hoa đào
- fleur bleueủy mị thơ mộng
- Il est fleur bleueanh ta rất ủy mị thơ mộng