fleur

Học thuật
Thân thiện
fleur

Une petite fille cueille une fleur dans le jardin.

Từ "fleur" trong tiếng Pháp có nghĩa là "hoa" trong tiếng Việt, một danh từ giống cái (feminine noun). Dưới đâymột số giải thích ví dụ sử dụng từ "fleur":

Định nghĩa cách sử dụng
  1. Fleur (hoa):

    • "Fleur" chỉ các loại hoa trong tự nhiên. Ví dụ:
      • Une fleur rouge (Một bông hoa đỏ).
      • Les fleurs de printemps (Các bông hoa mùa xuân).
  2. Biến thể cụm từ liên quan:

    • Bouquet de fleurs: hoa.
      • Ví dụ: Elle a reçu un bouquet de fleurs pour son anniversaire. ( ấy đã nhận được một hoa cho sinh nhật của mình.)
    • Tapis de fleurs: Tấm thảm hoa, có thể chỉ một khu vực phủ đầy hoa.
      • Ví dụ: Le jardin était un tapis de fleurs colorées. (Khu vườnmột tấm thảm hoa đầy màu sắc.)
    • Fleur de soufre: Hoa lưu huỳnh (trong hóa học).
    • Fleur de prune: Phấn quả mận.
    • Fleur de farine: Bột rất trắng mịn.
  3. Nghĩa bóng:

    • Une vie semée de fleurs: Cuộc đời rải đầy hoa, nghĩamột cuộc sống hạnh phúc, tràn đầy niềm vui.
    • La fleur de l'armée: Phần ưu tú trong quân đội, chỉ những người lính xuất sắc.
    • Fleur bleue: Thường liên quan đến sự ủy mị, thơ mộng.
      • Ví dụ: Il est fleur bleue. (Anh ta rất ủy mị thơ mộng.)
  4. Thành ngữ cụm từ thông dụng:

    • Faire une fleur à quelqu'un: Giúp ai một cách bất ngờ, làm một điều đó tốt cho ai đó.
    • Semer des fleurs sur la tombe de: Ca tụng công đức ai sau khi họ đã qua đời.
  5. Cách sử dụng nâng cao:

    • Perdre sa fleur: Mất trinh tiết.
    • Fleur d'une peau: Mặt phải, chỉ về phần bề mặt của da.
Từ đồng nghĩa từ gần giống:
  • Bouton: Nụ hoa.
  • Pétale: Cánh hoa.
  • Fleuraison: Sự nở hoa.
Kết luận:

Từ "fleur" không chỉ đơn thuần là "hoa" mà còn mang nhiều sắc thái ý nghĩa khác nhau trong các ngữ cảnh khác nhau.

fleur

Une petite fille cueille une fleur dans le jardin.

danh từ giống cái
  1. hoa, bông
    • Bouquet de fleurs
      hoa
    • Tapis de fleurs
      tấm thảm hoa
    • Fleur de soufre
      (hóa học) hoa lưu huỳnh
    • Une vie semée de fleurs
      (nghĩa bóng) cuộc đời rải đầy hoa
  2. cây hoa
    • La culture des fleurs
      việc trồng cây hoa
  3. phấn quả
    • La fleur de prune
      phấn quả mận
  4. vẻ tươi tắn
    • Fleur du teint
      sắc mặt tươi tắn
  5. phần tinh túy, phần ưu tú, phần tốt nhất
    • La fleur de l'armée
      phần ưu tú trong quân đội
    • la fleur de la canaille
      (mỉa mai) bọn côn đồ sừng sỏ
  6. văn hoa, văn sức
    • Les fleurs de la rhétorique
      những văn hoa của tu từ học
  7. thời trẻ trung, thời phát triển
    • Talent dans sa fleur
      tài năng đang thì phát triển
    • Fleur de la vie
      thời trẻ trung của cuộc đời
  8. trinh tiết
    • Perdre sa fleur
      mất trinh tiết
  9. váng (rượu, giấm)
  10. mặt phải
    • Fleur d'une peau
      mặt phải tấm da
    • à fleur de
      ngang mặt
    • A fleur d'eau
      ngang mặt nước
    • à fleur de tête
      ngang mày
    • comme une fleur
      (thân mật) rất dễ dàng
    • faire une fleur à
      (y học) giúp ai bất ngờ
    • fleur de farine
      bột rất trắng rất mịn
    • fleur de macadam
      (thông tục) gái đĩ
    • fleur de bois
      (thân mật) con người ăn mặc lịch sử
    • la petite fleur bleue
      tình cảm ủy mị thơ mộng
    • semer des fleurs sur la tombe de
      (y học) ca tụng công đức ai sau khi chết
    • serpent caché sous des fleurs
      xem serpent
tính từ
  1. () màu hoa
    • Un châle fleur de pêcher
      một khăn quàng màu hoa đào
    • fleur bleue
      ủy mị thơ mộng
    • Il est fleur bleue
      anh ta rất ủy mị thơ mộng