farinaceous

/,færi'neiʃəs/
Học thuật
Thân thiện
farinaceous

The baker dusts the counter with farinaceous flour.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • chứa bột hoặc tinh bột; thuộc về bột: Dùng đểtả thực phẩm hoặc chất thành phần chính bột hoặc tinh bột, tính chất của bột.
    • kết cấu hoặc vẻ ngoài giống bột, bở: Dùng để mô tả kết cấu của một thứ đó khô, mịn dễ vỡ vụn như bột.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Potatoes and rice are farinaceous foods. (Khoai tây gạo những thực phẩm chứa nhiều tinh bột.)
    • The soil had a dry, farinaceous texture. (Đất kết cấu khô bở như bột.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong dinh dưỡng ẩm thực: Thuật ngữ "farinaceous" thường được dùng trong các văn bản học thuật hoặc chuyên ngành để phân loại thực phẩm giàu carbohydrate.
    • A diet too high in farinaceous substances can lead to weight gain. (Một chế độ ăn quá nhiều chất bột có thể dẫn đến tăng cân.)
Biến thể từ gần giống
  • Farinose (tính từ): phủ một lớp bột mịn, thường dùng trong thực vật học hoặc mô tả bề mặt.
  • Starchy (tính từ): nhiều tinh bột (từ thông dụng hơn, gần nghĩa với nghĩa đầu của "farinaceous").
Từ đồng nghĩa
  • Mealy: kết cấu hoặc vị giống bột, bở.
  • Starchlike: Giống tinh bột.
  • Granular: Dạng hạt, hạt nhỏ (đặc biệt khi nói về kết cấu).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verbs phổ biến.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến.)

farinaceous

The baker dusts the counter with farinaceous flour.

tính từ
  1. (thuộc) bột; như bột
  2. bột