coy

/kɔi/
Học thuật
Thân thiện
coy

She gave a coy smile before turning away.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bẽn lẽn, e lệ, rụt rè: Chỉ thái độ ngại ngùng, xấu hổ, đặc biệt trong các tình huống xã giao hoặc khi được khen ngợi, chú ý.
    • Làm duyên, làm dáng: Chỉ hành vi cố ý tỏ ra e thẹn một cách đáng yêu hoặc chủ đích để thu hút sự chú ý.
    • Giữ gìn, dè dặt: Chỉ sự thận trọng, không muốn tiết lộ thông tin hoặc bày tỏ ý kiến một cách rõ ràng.
dụ sử dụng
  • ( ấy nở một nụ cười e lệ với anh từ sau cuốn sách.)
  • (Công ty tỏ ra dè dặt về kế hoạch mở rộng của mình.)
  • (Anh ta cứ làm duyên làm dáng không chịu nói cho chúng tôi biết bạn gái mới của anh ta ai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be coy about something": tỏ ra dè dặt, giữ kín về điều đó.
    • The director was coy about the film's surprise ending. (Đạo diễn tỏ ra giữ kín về cái kết bất ngờ của bộ phim.)
Biến thể từ gần giống
  • Coyly (trạng từ): một cách e lệ, làm duyên.
    • She glanced coyly at him. ( ấy liếc nhìn anh một cách e lệ.)
  • Coyness (danh từ): sự e lệ, sự làm duyên.
    • Her coyness was charming. (Vẻ e lệ của ấy thật quyến rũ.)
Từ đồng nghĩa
  • Shy: nhút nhát, bẽn lẽn.
  • Modest: khiêm tốn, e lệ.
  • Coquettish: đỏng đảnh, làm dáng (thường mang nghĩa mạnh hơn chủ ý rõ ràng).
  • Evasive: tránh , không muốn trả lời thẳng.
Từ trái nghĩa
  • Bold: táo bạo, bạo dạn.
  • Forward: thẳng thắn, suồng sã.
  • Brash: hỗn xược, thiếu tế nhị.
coy

She gave a coy smile before turning away.

tính từ
  1. bẽn lẽn, xấu hổ, rụt rè, e lệ
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm duyên, làm dáng
  3. cách biệt, hẻo lánh (nơi chốn)

Idioms

  • to be coy of speech
    ăn nói giữ gìn, ít nói