caw
/kɔ:/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Tiếng kêu của quạ: Âm thanh đặc trưng, khàn khàn và lớn do các loài chim thuộc họ Quạ (như quạ đen, quạ khoang, quạ gáy xám) phát ra.
Nội động từ:
- Kêu (quạ): Hành động phát ra tiếng kêu đặc trưng của loài quạ.
- Kêu như quạ: Phát ra âm thanh tương tự tiếng quạ kêu.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- The loud caw of a crow broke the morning silence. (Tiếng quạ kêu to vang lên phá vỡ sự yên tĩnh của buổi sáng.)
- We heard the harsh caws coming from the old tree. (Chúng tôi nghe thấy những tiếng kêu chói tai phát ra từ cây cổ thụ.)
Nội động từ:
- The raven cawed from its perch on the fence. (Con quạ gáy xám kêu từ chỗ đậu của nó trên hàng rào.)
- A flock of crows was cawing in the cornfield. (Một đàn quạ đang kêu trên cánh đồng ngô.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to caw out": kêu lên một tiếng (thường đột ngột).
- The crow cawed out a warning to the others. (Con quạ kêu lên một tiếng cảnh báo cho những con khác.)
Biến thể và từ gần giống
- Cawing (danh động từ/ danh từ): hành động kêu của quạ; tiếng kêu liên tục.
- The constant cawing was annoying. (Tiếng kêu liên tục thật khó chịu.)
Từ đồng nghĩa
- Croak (động từ/danh từ): tiếng kêu ồm ồm, khàn khàn (của quạ, cóc).
- Squawk (động từ/danh từ): tiếng kêu chói tai, the thé (của chim, đặc biệt là vẹt hoặc gà).
Thành ngữ liên quan
- As hoarse as a crow's caw: Khàn như tiếng quạ kêu (dùng để mô tả giọng nói rất khàn).
- After shouting all day, his voice was as hoarse as a crow's caw. (Sau khi la hét cả ngày, giọng anh ta khàn như tiếng quạ kêu.)
nội động từ
- kêu (quạ); kêu như quạ