macaw

/mə'kɔ:/
Học thuật
Thân thiện
macaw

A colorful macaw perches on a branch in the rainforest.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vẹt đuôi dài (thuộc họ Psittacidae): Một loài vẹt lớn, đuôi dài bộ lông sặc sỡ, sống chủ yếukhu vực Trung Nam Mỹ.
    • Cây cọ (một số loại): (Nghĩa ít phổ biến hơn) Tên gọi của một số loài cây cọ.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa chính - loài chim):

    • The scarlet macaw is one of the most recognizable birds in the rainforest. (Vẹt đuôi dài đỏ một trong những loài chim dễ nhận biết nhấtrừng mưa nhiệt đới.)
    • We saw a flock of blue-and-yellow macaws flying over the canopy. (Chúng tôi thấy một đàn vẹt đuôi dài xanh vàng bay qua tán rừng.)
  • Danh từ (nghĩa phụ - cây cọ):

    • The macaw palm produces valuable oil. (Cây cọ macaw cho ra loại dầu giá trị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Macaw" thường được dùng trong ngữ cảnh sinh học, bảo tồn hoặc mô tả động vật. Từ này ít khi được dùng với nghĩa bóng.
    • The illegal pet trade is a major threat to wild macaw populations. (Buôn bán thú cưng bất hợp pháp mối đe dọa lớn đối với quần thể vẹt đuôi dài hoang dã.)
Biến thể từ gần giống
  • Macaw palm (n): Cây cọ macaw (tên khoa học ), một loại cây cọ quả.
  • Macaw feather (n): Lông vẹt đuôi dài, thường màu sắc rực rỡ.
Từ đồng nghĩa
  • Parrot (n): Con vẹt (từ chung chung, bao gồm cả macaw).
  • Ara (n): Tên gọi khoa học của chi vẹt đuôi dài điển hình, thường được dùng thay thế trong văn bản chuyên ngành.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "macaw")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "macaw")

macaw

A colorful macaw perches on a branch in the rainforest.

danh từ
  1. (động vật học) vẹt đuôi dài (Nam-Mỹ)
danh từ
  1. cây cọ

Từ gần giống