cow

/kau/
Học thuật
Thân thiện
cow

A young girl feeds a cow some fresh grass.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Con cái: Động vật lớn được nuôi để lấy sữa hoặc thịt, thường giống cái trưởng thành của loài gia súc.
    • Con cái của một số loài động vật lớn: Dùng để chỉ con cái của một số loài như voi, cá voi, tê giác, hải cẩu.
  2. Động từ (ngoại động từ):

    • Doạ nạt, làm cho sợ hãi: Hành động đe doạ hoặc khủng bố tinh thần ai đó để khiến họ phải sợ tuân theo.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The farmer milks the cow every morning. (Người nông dân vắt sữa mỗi sáng.)
    • We saw a cow with her calf in the field. (Chúng tôi thấy một con cái cùng con của trên cánh đồng.)
    • A female elephant is called a cow. (Con voi cái được gọi là "cow".)
  • Động từ:

    • The bully tried to cow the younger students. (Kẻ bắt nạt cố gắng doạ nạt các học sinh nhỏ tuổi hơn.)
    • He was cowed into silence by their threats. (Anh ta bị làm cho sợ hãi đến im lặng những lời đe doạ của họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "till the cows come home": Mãi mãi, trong một thời gian rất dài, vô tận.
    • You can argue till the cows come home, but I won't change my mind. (Bạn có thể tranh cãi mãi mãi, nhưng tôi sẽ không đổi ý đâu.)
Biến thể từ gần giống
  • Coward (n): Kẻ nhút nhát, kẻ hèn nhát.
  • Cowherd (n): Người chăn .
  • Cowhide (n): Da thuộc.
  • Cowshed (n): Chuồng .
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa con ): Heifer ( cái ), bovine (loài ).
  • Động từ (nghĩa doạ nạt): Intimidate (hăm doạ), bully (bắt nạt), terrorize (khủng bố).
Thành ngữ liên quan
  • Sacred cow: Một niềm tin, tổ chức hoặc phong tục được tôn trọng một cách mù quáng không dám chỉ trích.

    • That policy is a sacred cow; no one in the government dares to question it. (Chính sách đó một "con thần thánh"; không ai trong chính phủ dám chất vấn .)
  • Cash cow: Một sản phẩm, dịch vụ hoặc bộ phận kinh doanh mang lại lợi nhuận lớn ổn định.

    • The smartphone line has become the company's cash cow. (Dòng điện thoại thông minh đã trở thành "con sữa" của công ty.)
cow

A young girl feeds a cow some fresh grass.

danh từ
  1. cái
    • to milk the cow
      vắt sữa
    • milking cow
      sữa
    • a cow eith (in) calf
      chửa
  2. voi cái; tê giác cái; cá voi cái; chó biển cái

Idioms

  • cows and kisses
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đàn bà con gái
  • till the cow comes home
    mãi mãi, lâu dài, vô tận
ngoại động từ
  1. doạ nạt, thị uy, làm cho sợ hãi
    • a cowed look
      vẻ mặt sợ hãi