cower

/'kauə/
Học thuật
Thân thiện
cower

The frightened puppy cowers under the wooden chair during the thunderstorm.

Định nghĩa
  1. Nội động từ:
    • Co rúm lại, thu mình lại: Hành động khom người, co người lại một cách sợ hãi hoặc để tránh bị chú ý, thường do cảm giác sợ hãi, lạnh lẽo, hoặc đe dọa.
dụ sử dụng
  • Nội động từ:
    • The dog cowered in the corner during the thunderstorm. (Con chó co rúm trong góc nhà trong cơn giông bão.)
    • She cowered behind the door, hoping not to be seen. ( ấy thu mình sau cánh cửa, hy vọng không bị nhìn thấy.)
    • The prisoners cowered under the guard's harsh gaze. (Những nhân co rúm người dưới ánh nhìn nghiêm khắc của người lính gác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to cower before/at something": co rúm lại trước một điều đó (một người, một sức mạnh, một mối đe dọa).
    • The villagers would cower before the wrath of the local lord. (Dân làng thường co rúm lại trước cơn thịnh nộ của lãnh chúa địa phương.)
  • "to cower away from": co rúm lại để tránh xa ai/cái .
    • The child cowered away from the angry stranger. (Đứa trẻ co rúm lại tránh xa người lạ mặt đang giận dữ.)
Biến thể từ gần giống
  • Cowering (danh động từ/ tính từ): hành động hoặc trạng thái co rúm lại.
    • His cowering was a sign of extreme fear. (Việc anh ta co rúm lại dấu hiệu của nỗi sợ hãi tột độ.)
    • A cowering figure was visible in the shadows. (Một bóng người co rúm có thể thấy trong bóng tối.)
Từ đồng nghĩa
  • Crouch: khom người, ngồi xổm (có thể sợ hoặc để ẩn nấp).
  • Cringe: co rúm người lại sợ hãi hoặc ghê tởm.
  • Shrink: co lại, rút lại ( sợ hãi, nhút nhát).
  • Huddle: túm tụm, co cụm lại (thường lạnh hoặc sợ).
Từ trái nghĩa
  • Confront: đối mặt.
  • Stand tall: đứng thẳng, hiên ngang.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "cower" thường không đi kèm với giới từ để tạo thành phrasal verb theo nghĩa khác. Hành động được diễn tả trực tiếp hoặc đi với các giới từ như "before", "at", "away from" như đã nêumục trên.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trong tiếng Anh sử dụng trực tiếp từ "cower" làm trung tâm.)

cower

The frightened puppy cowers under the wooden chair during the thunderstorm.

nội động từ
  1. ngồi co rúm lại; nằm co; thu mình lại ( sợ, lạnh...)

Từ có nhắc đến "cower"