compass

/'kʌmpəs/
Học thuật
Thân thiện
compass

The student uses a compass to draw a perfect circle on his geometry worksheet.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • La bàn: Một dụng cụ dùng để xác định phương hướng, thường một kim từ tính chỉ về hướng Bắc.
    • Phạm vi, tầm, giới hạn: Khoảng không gian hoặc phạm vi hoạt động, hiểu biết, hoặc ảnh hưởng của một cái đó.
    • Com-pa (dụng cụ vẽ hình tròn): Một dụng cụ hình học dùng để vẽ đường tròn hoặc cung tròn, thường hai chân, một chân nhọn một chân để bút chì.
  2. Động từ (ít phổ biến hơn):

    • Đi vòng quanh, bao quanh: Di chuyển hoặc mở rộng xung quanh một cái đó.
    • Hiểu , nắm được, thấu hiểu: khả năng hiểu hoặc nắm bắt một điều đó.
    • Âm mưu, mưu đồ: Lập kế hoạch bí mật, thường với ý đồ xấu.
    • Thực hiện, hoàn thành, đạt được: Làm cho điều đó xảy ra hoặc đạt được mục tiêu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The hiker used a compass to find his way through the forest. (Người leo núi đã dùng la bàn để tìm đường qua rừng.)
    • Her knowledge of history is vast, but it is still within the compass of human learning. (Kiến thức lịch sử của ấy rất rộng, nhưng vẫn nằm trong phạm vi của sự hiểu biết con người.)
    • He used a compass to draw a perfect circle on the paper. (Anh ấy đã dùng com-pa để vẽ một vòng tròn hoàn hảo trên giấy.)
  • Động từ:

    • The ancient walls compass the entire city. (Những bức tường cổ bao quanh toàn bộ thành phố.)
    • I cannot compass the full complexity of this theory. (Tôi không thể nắm được toàn bộ sự phức tạp của lý thuyết này.)
    • The rebels compassed the overthrow of the government. (Những kẻ nổi loạn âm mưu lật đổ chính phủ.)
    • After years of effort, she finally compassed her goal of becoming a doctor. (Sau nhiều năm nỗ lực, cuối cùng ấy đã đạt được mục tiêu trở thành bác sĩ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "beyond one's compass": vượt quá khả năng hoặc phạm vi hiểu biết của ai đó.

    • Theoretical physics is beyond my compass. (Vật lý thuyết vượt quá khả năng hiểu biết của tôi.)
  • "within the compass of": trong phạm vi của.

    • We must work within the compass of the available budget. (Chúng ta phải làm việc trong phạm vi ngân sách sẵn.)
  • "to box the compass":

    • (Nghĩa đen - hàng hải): Đọc tên tất cả 32 điểm của la bàn theo thứ tự.
    • (Nghĩa bóng): Quay lại điểm xuất phát sau khi đã xem xét tất cả các khả năng; bàn quanh bàn quẩn.
      • After discussing every option, the meeting boxed the compass and returned to the original plan. (Sau khi thảo luận mọi phương án, cuộc họp bàn quanh bàn quẩn quay lại kế hoạch ban đầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Compasses (danh từ số nhiều): Thường dùng để chỉ dụng cụ vẽ hình tròn (com-pa). dụ: (một cái com-pa).
  • Compassable (tính từ): Có thể hiểu được hoặc có thể đạt được.
  • Compassing (danh từ/động danh từ): Hành động bao quanh hoặc âm mưu.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (la bàn): Direction finder.
  • Danh từ (phạm vi): Scope, range, extent, sphere, ambit.
  • Động từ (bao quanh): Encircle, surround, encompass.
  • Động từ (hiểu ): Comprehend, grasp, understand.
  • Động từ (đạt được): Accomplish, achieve, attain.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "compass" với giới từ.)

Thành ngữ liên quan
  • "to fetch/cast/take a compass": Đi đường vòng, đi một con đường gián tiếp hoặc dài hơn.

    • To avoid the traffic, we had to take a compass around the city. (Để tránh kẹt xe, chúng tôi phải đi đường vòng quanh thành phố.)
  • "moral compass" (la bàn đạo đức): Chỉ nguyên tắc đạo đức nội tâm hướng dẫn hành vi quyết định của một người.

    • He has a strong moral compass and always tries to do the right thing. (Anh ấy một la bàn đạo đức mạnh mẽ luôn cố gắng làm điều đúng đắn.)
compass

The student uses a compass to draw a perfect circle on his geometry worksheet.

danh từ số nhiều
  1. com-pa ((cũng) a pair of compasses)
  2. la bàn
    • mariner's compass
      la bàn đi biển
    • gyroscopi compass
      la bàn hồi chuyển
    • magnetic compass
      la bàn từ
  3. vòng điện, phạm vi, tầm
    • beyond one's compass
      vượt phạm vi hiểu biết
    • within the compass of man's understanding
      trong phạm vi hiểu biết của con người
    • to keep (remain) within compass
      giữ trong phạm vi, giữ trong vòng, không vượt quá ra ngoài phạm vi
  4. đường vòng, đường quanh
    • to fetch (cast, take, go) a compass
      đi đường vòng
  5. (âm nhạc) tầm âm

Idioms

  • to box the compass
    (hàng hải) đi hết một vòng
ngoại động từ
  1. đi vòng quanh (cái )
  2. bao vây, vây quanh
  3. hiểu , nắm được, kĩnh hội
    • I can't compass such complex problems
      tôi không thể nắm được những vấn đề phức tạp như vậy
  4. âm mưu, mưu đồ
    • to compass someone's death
      âm mưu giết ai
  5. thực hiện, hoàn thành, đạt được
    • to compass one's purpose
      đạt được mục đích