bête
Không tìm thấy từ "bête"
Words Mentioning "bête"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Thú vật, con vật : Chỉ một sinh vật sống, thường không phải con người. Sâu, bọ, rệp : Chỉ các loại côn trùng hoặc sinh vật nhỏ bé, thường gây hại. (Thân mật) Con ngáo ộp, ông kẹ : Một sinh vật tưởng tượng dùng để dọa trẻ con. (Thân mật) Vật lạ : Một vật thể kỳ lạ, không rõ là gì. Tính từ : Ngu, đần, ngốc, dại : Chỉ sự thiếu thông minh, khôn ngoan; hành động hoặc s...
See full definition →