chou

/ʃu:/
Học thuật
Thân thiện
chou

L'enfant mange un chou à la crème.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Cải bắp, bắp cải: Một loại rau ăn lá, thường hình cầu tròn.
    • (hình bắp cải): Một loại trang trí nhiều lớp xếp lại, trông giống như bắp cải.
    • Bánh phồng: Một loại bánh ngọt nhẹ, xốp.
  2. Tính từ (không đổi):

    • (Thân mật) Đẹp, xinh, tốt, dễ thương: Dùng để khen ngợi một cách trìu mến.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Je vais acheter un chou au marché. (Tôi sẽ mua một cái bắp cảichợ.)
    • Elle porte une robe avec un beau chou en satin. ( ấy mặc một chiếc váy với chiếc satin đẹp.)
    • Les enfants adorent les choux à la crème. (Trẻ con rất thích những chiếc bánh phồng kem.)
  • Tính từ:

    • Elle est vraiment chou avec sa nouvelle coupe de cheveux. ( ấy trông thật xinh với kiểu tóc mới.)
    • C'est un petit appartement très chou. (Đómột căn hộ nhỏ rất dễ thương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Faire ses choux gras de (quelque chose): Kiếm lợi, hưởng lợi từ một việc gì đó.

    • Il a fait ses choux gras de cette affaire. (Anh ta đã kiếm được lợi nhuận lớn từ vụ làm ăn này.)
  • Être dans les choux: Ở trong tình thế bối rối, thất bại hoặc xếp hạng cuối cùng.

    • Après cet échec, il est complètement dans les choux. (Sau thất bại đó, anh ta hoàn toàn bế tắc.)
  • Bout de chou: (Thân mật) Đứa trẻ nhỏ, bé con.

    • Viens ici, mon petit bout de chou! (Lại đây nào, bé con của ta!)
Biến thể từ liên quan
  • Chou-fleur (danh từ giống đực): Súp lơ, hoa .
  • Chou-rave (danh từ giống đực): Su hào.
  • Chou pommé (danh từ giống đực): Bắp cải (loại cuộn tròn thành bắp).
  • Chou de Bruxelles (danh từ giống đực): Cải Brussels (cải bi nhỏ).
Từ đồng nghĩa
  • (Danh từ - rau): Choux vert, chou cabus.
  • (Tính từ - dễ thương): Mignon(ne), adorable, joli(e).
Thành ngữ cụm từ cố định
  • Mon chou / Ma choute / Mon petit chou: (Thân mật) Cách gọi trìu mến, như "cưng ơi", " yêu", "anh/em yêu".

    • Bonjour, mon chou! (Chào em yêu/Chào cưng!)
  • Bête comme chou: Rất dễ, đơn giản một cách ngớ ngẩn.

    • Ce problème est bête comme chou. (Vấn đề này dễ ợt/dễ như ăn kẹo.)
  • Feuille de chou: (Mỉa mai) Tờ báo tồi, báo lá cải.

    • Ne crois pas tout ce que tu lis dans cette feuille de chou. (Đừng tin tất cả những cậu đọc trong tờ báo lá cải đó.)
  • Aller planter ses choux: Về quê sống, lui về vui thú điền viên.

    • À la retraite, il est allé planter ses choux en province. (Khi về hưu, ông ấy đã về quê vui thú ruộng vườn.)
  • Ne pas valoir un trognon de chou: Chẳng giá trị , vô giá trị.

    • Son opinion ne vaut pas un trognon de chou. (Ý kiến của hắn chẳng giá trị .)
chou

L'enfant mange un chou à la crème.

danh từ giống đực
  1. cải bắp
  2. (hình) bắp cải
  3. bánh phồng
    • Chou à la crème
      bánh phồng kem
    • aller planter ses choux
      về quê vui thú ruộng vườn
    • bête comme chou
      xem bête
    • bout de chou
      đứa trẻ, trẻ em
    • chou pommé
      cải bắp
    • chou vert et vert chou
      cũng một đồng một cốt với nhau
    • être dans les choux
      bối rối
    • faire ses choux gras d'une chose
      được lợi trong việc gì
    • feuille de choux
      tờ báo lá cải
    • mon chou; mon petit chou; mon gros chou
      (thân mật) anh (em, con, cháu) thân yêu
    • ne pas valoir un trognon de chou
      chẳng giá trị
    • rentrer dans le chou de quelqu'unquelqu'un)
      (thân mật) công kích ai trực diện
    • Il s'y entend comme à ramer des choux
      xem ramer
    • tête de choux; pomme de choux
      bắp cải
tính từ (không đổi)
  1. (thân mật) đẹp, xinh, tốt
    • Chapeau chou
      xinh
    • Papa chou
      người cha tốt