chouan

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Quân Su-ăng: Chỉ thành viên của các lực lượng bảo hoàng, chủ yếunông dân thợ thủ công, nổi dậy chống lại chính quyền Cách mạng Pháp (1789-1799) sau đóĐệ Nhất Cộng hòa Pháp, đặc biệt hoạt động mạnhcác vùng tây bắc nước Pháp như Bretagne, Maine Normandie.
    • Người theo chủ nghĩa bảo hoàng chống cách mạng: Từ này còn mang nghĩa rộng hơn, chỉ những người ủng hộ chế độ quân chủ, phản đối các thành quả của Cách mạng Pháp tham gia vào các cuộc nổi dậy vũ trang.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Les chouans ont mené une guérilla contre les troupes républicaines. (Quân Su-ăng đã tiến hành chiến tranh du kích chống lại quân đội Cộng hòa.)
    • Cette région était un bastion des chouans. (Vùng này từngcăn cứ địa của quân Su-ăng.)
    • L'histoire des chouans est un épisode important des guerres de la Révolution française. (Lịch sử của quân Su-ăng là một chương quan trọng trong các cuộc chiến tranh thời Cách mạng Pháp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "la Chouannerie": Danh từ giống cái chỉ toàn bộ phong trào nổi dậy, các cuộc khởi nghĩa hoặc khu vực hoạt động của quân Su-ăng.

    • La Chouannerie a éclaté en 1793. (Cuộc khởi nghĩa của quân Su-ăng bùng nổ vào năm 1793.)
  • Être un vieux chouan (nghĩa bóng, ít dùng): Chỉ một người tư tưởng cực kỳ bảo thủ, phản đối mọi thay đổi, giống như tinh thần của quân Su-ăng ngày xưa.

Biến thể từ liên quan
  • Chouannerie (n.f): Phong trào khởi nghĩa của quân Su-ăng; cuộc chiến tranh du kích của họ.
  • Chouanner (v.i, hiếm dùng): Hành động tham gia hoặc chiến đấu như một ; nổi dậy theo cách của quân Su-ăng.
  • Chouannique (adj): Thuộc về quân Su-ăng hoặc phong trào .
Từ đồng nghĩa
  • Insurgé royaliste: Kẻ nổi dậy theo chủ nghĩa bảo hoàng.
  • Rebelle vendéen ( phần khác biệt): Quân nổi dậy ở Vendée (một phong trào bảo hoàng khácphía tây nước Pháp, thường liên hệ với ).
Ghi chú từ nguyên lịch sử
  • Nguồn gốc từ: Từ "chouan" được cho là bắt nguồn từ tiếng địa phương Normandie hoặc tiếng Breton, có nghĩa là "con " (). Biệt danh này gắn liền với Jean Cottereau, một thủ lĩnh đầu tiên của phong trào, người dùng tiếng như để làm tín hiệu liên lạc.
  • Bối cảnh lịch sử: là lực lượng đối lập chính với chính quyền cách mạngphía tây nước Pháp, bên cạnh quân nổi dậy lớn hơn ở Vendée. Cuộc chiến của họ kéo dài nhiều năm, với những đợt bùng phát lại dưới thời Đế chế thời kỳ Phục hoàng.
danh từ giống đực
  1. (sử học) quân Su-ăng (bảo hoàng chống lại cách mạng Pháp)

Từ gần giống

Từ chứa "chouan"