chien

Học thuật
Thân thiện
chien

Un chien joue avec un ballon rouge dans le jardin.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Con chó: Động vật nuôi trong nhà, thuộc họ chó (Canidae), thường được nuôi để giữ nhà, săn bắn hoặc làm bạn.
    • Đồ chó má, kẻ hèn hạ: Dùng để mắng nhiếc, chỉ một người đáng khinh, tệ hại.
    • (Kỹ thuật) Con cóc, cái chốt: Bộ phận nhỏ trong máy móc, thường tác dụng khóa hoặc giữ.
    • (Trong súng) Búa kim hỏa: Bộ phận đánh vào hạt nổ để khai hỏa súng.
    • (Ngành mỏ) Xe đẩy quặng: Phương tiện vận chuyển nhỏ trong hầm mỏ.
  2. Tính từ (không đổi):

    • Hà tiện, keo kiệt: (Từ lóng, thân mật) Chỉ người rất keo kiệt, không muốn tiêu tiền.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • J'ai un chien très fidèle. (Tôi có một con chó rất trung thành.)
    • Quel chien ! Il a volé mon portefeuille. (Đồ chó má! Hắn đã ăn cắp của tôi.)
    • Le chien de la gâchette est cassé. (Cái búa kim hỏa của súng bị gãy rồi.)
  • Tính từ:

    • Il est vraiment chien pour l'argent. (Anh ta thực sự rất hà tiện với tiền bạc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Avoir du chien: Có duyên, sức hấp dẫn (thường nói về phụ nữ).

    • Elle a vraiment du chien. ( ấy thực sự rất có duyên.)
  • C'est un chien de...: (Cụm từ nhấn mạnh) Rất tồi tệ, đáng ghét.

    • Quel chien de temps ! (Thời tiết chó má thật!)
    • Une chienne de vie. (Một cuộc đời chó má.)
  • Entre chien et loup: Vào lúc nhá nhem tối, lúc hoàng hôn.

    • Rentrons, il est entre chien et loup. (Về thôi, trời đã nhá nhem tối rồi.)
  • Vivre comme chien et chat: Sống với nhau như chó với mèo (thường xuyên cãi vã).

    • Ces deux frères vivent comme chien et chat. (Hai anh em này sống với nhau như chó với mèo.)
Biến thể từ gần giống
  • Chienne (n.f): Danh từ giống cái của "chien" (con chó cái). Cũng dùng như một lời chửi rủa.
  • Chiot (n.m): Chó con.
  • Cynique (adj): Trơ tráo, trâng tráo ( gốc từ tiếng Hy Lạp "kynikos" - như chó).
  • Cynophilie (n.f): Sự yêu thích chó, thú chơi chó.
Từ đồng nghĩa
  • Toutou (n.m): Con chó (từ ngữ trẻ con hoặc thân mật).
  • Clébard (n.m): Con chó (từ lóng, thường chỉ chó tầm thường).
  • Canidé (n.m): (Thuật ngữ sinh học) Loài thuộc họ chó.
  • Radin (adj): Hà tiện (đồng nghĩa với "chien" khi là tính từ).
Các cụm từ (locutions) liên quan
  • Un temps de chien: Thời tiết rất xấu, tồi tệ.
  • Une vie de chien: Cuộc sống khổ cực, vất vả.
  • Se regarder en chiens de faïence: Nhìn nhau trừng trừng, đối mặt trong im lặng thù địch.
  • Donner sa langue au chat / chien: Chịu thua, không đoán ra được (câu trả lời, câu đố).
Thành ngữ liên quan
  • Il n'y a pas un chien: Không có một bóng người (nơi nào đó rất vắng vẻ).
  • Les chiens aboient, la caravane passe: Chó sủa, đoàn lữ hành vẫn đi (mặc kệ lời chỉ trích, cứ tiếp tục công việc của mình).
  • Avoir d'autres chiens à fouetter: việc khác quan trọng hơn để làm.
  • Être comme un chien dans un jeu de quilles: Như chó lạc vào trò chơi bowling (cảm thấy lạc lõng, không đúng chỗ).
chien

Un chien joue avec un ballon rouge dans le jardin.

{{boxer}}{{basenji}}
danh từ giống đực
  1. chó
    • Chien de chasse
      chó săn
  2. đồ chó, người hèn hạ
  3. búa kim hỏa (ở súng)
  4. (kỹ thuật) con cóc
  5. búa (thợ đá)
  6. (ngành mỏ) xe đẩy quặng
    • à la chien
      kiểu chó
    • Nage à la chien
      bơi kiểu chó
    • avoir du chien
      (thân mật) duyên dáng hấp dẫn
    • ce n'est pas fait pour les chiens
      không phải đồ vứt cho chó ( lúc cần đến)
    • c'est un beau chien s'il voulait mordre
      chỉ bề ngoài mà thôi, chỉ tốt mã giẻ cùi
    • ce sont deux chiens après un os
      hai chó tranh nhau một xương, hai người giành một chỗ
    • c'est saint Roch et son chien
      hai người như hình với bóng
    • chien couchant
      xem couchant
    • chien de...
      tồi tệ, đáng ghét, chó má
    • Quel chien de temps
      thời tiết đáng ghét quá
    • une chienne de vie
      cuộc đời chó má
    • chien de mer
      (động vật học) nhám chó
    • chien de quartier
      viên quản (trong quân đội Pháp)
    • chien du bord
      (hàng hải) phó thuyền trưởng
    • coup de chien
      xem coup
    • de chien
      đáng ghét, chó má, như chó
    • Temps de chien
      thời tiết đáng ghét
    • Vie de chien
      đời sống khổ như chó
    • donner du chien
      làm cho bảnh bao, làm cho vẻ lịch sự
    • en chien de fusil
      co chân lại
    • entre chien et loup
      lúc nhá nhem
    • être comme un chien à l'attache
      như chó bị xích
    • être enterré comme un chien
      chôn cất không chịu lễ nhà thờ
    • jeter (donner) sa langue aux chiens
      chịu thua
    • malade comme un chien
      ốm quá
    • maigre comme un chien fou
      gầy quá
    • mourir comme un chien
      chết chơ vơ; chết không được rửa tội
    • ne pas attacher ses chiens avec des saucisses
      xem saucisse
    • ne pas donner sa part aux chiens
      chẳng chịu mất phần
    • n'être pas bon à jeter aux chiens
      vô giá trị
    • ne valoir pas les quatre fers d'un chien
      không giá trị
    • piquer un chien
      ngủ
    • recevoir quelqu'un comme un chien dans un jeu de quilles
      hắt hủi ai
    • rompre les chiens
      cắt đứt một câu chuyện
    • se regarder en chiens de faïence
      nhìn nhau trừng trừng
    • un chien regarde bien un évêque
      sợ người ta nhìn thấy mặt ư
    • vivre comme chien et chat
      với nhau như chó với mèo
    • vivre comme un chien
      ăn ở bừa bãi; sống cô đơn; sống khổ như chó
tính từ (không đổi)
  1. (thân mật) hà tiện