chien
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ giống đực:
- Con chó: Động vật nuôi trong nhà, thuộc họ chó (Canidae), thường được nuôi để giữ nhà, săn bắn hoặc làm bạn.
- Đồ chó má, kẻ hèn hạ: Dùng để mắng nhiếc, chỉ một người đáng khinh, tệ hại.
- (Kỹ thuật) Con cóc, cái chốt: Bộ phận nhỏ trong máy móc, thường có tác dụng khóa hoặc giữ.
- (Trong súng) Búa kim hỏa: Bộ phận đánh vào hạt nổ để khai hỏa súng.
- (Ngành mỏ) Xe đẩy quặng: Phương tiện vận chuyển nhỏ trong hầm mỏ.
Tính từ (không đổi):
- Hà tiện, keo kiệt: (Từ lóng, thân mật) Chỉ người rất keo kiệt, không muốn tiêu tiền.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- J'ai un chien très fidèle. (Tôi có một con chó rất trung thành.)
- Quel chien ! Il a volé mon portefeuille. (Đồ chó má! Hắn đã ăn cắp ví của tôi.)
- Le chien de la gâchette est cassé. (Cái búa kim hỏa của cò súng bị gãy rồi.)
Tính từ:
- Il est vraiment chien pour l'argent. (Anh ta thực sự rất hà tiện với tiền bạc.)
Các cách sử dụng nâng cao
Avoir du chien: Có duyên, có sức hấp dẫn (thường nói về phụ nữ).
- Elle a vraiment du chien. (Cô ấy thực sự rất có duyên.)
C'est un chien de...: (Cụm từ nhấn mạnh) Rất tồi tệ, đáng ghét.
- Quel chien de temps ! (Thời tiết chó má thật!)
- Une chienne de vie. (Một cuộc đời chó má.)
Entre chien et loup: Vào lúc nhá nhem tối, lúc hoàng hôn.
- Rentrons, il est entre chien et loup. (Về thôi, trời đã nhá nhem tối rồi.)
Vivre comme chien et chat: Sống với nhau như chó với mèo (thường xuyên cãi vã).
- Ces deux frères vivent comme chien et chat. (Hai anh em này sống với nhau như chó với mèo.)
Biến thể và từ gần giống
- Chienne (n.f): Danh từ giống cái của "chien" (con chó cái). Cũng dùng như một lời chửi rủa.
- Chiot (n.m): Chó con.
- Cynique (adj): Trơ tráo, trâng tráo (có gốc từ tiếng Hy Lạp "kynikos" - như chó).
- Cynophilie (n.f): Sự yêu thích chó, thú chơi chó.
Từ đồng nghĩa
- Toutou (n.m): Con chó (từ ngữ trẻ con hoặc thân mật).
- Clébard (n.m): Con chó (từ lóng, thường chỉ chó tầm thường).
- Canidé (n.m): (Thuật ngữ sinh học) Loài thuộc họ chó.
- Radin (adj): Hà tiện (đồng nghĩa với "chien" khi là tính từ).
Các cụm từ (locutions) liên quan
- Un temps de chien: Thời tiết rất xấu, tồi tệ.
- Une vie de chien: Cuộc sống khổ cực, vất vả.
- Se regarder en chiens de faïence: Nhìn nhau trừng trừng, đối mặt trong im lặng và thù địch.
- Donner sa langue au chat / chien: Chịu thua, không đoán ra được (câu trả lời, câu đố).
Thành ngữ liên quan
- Il n'y a pas un chien: Không có một bóng người (nơi nào đó rất vắng vẻ).
- Les chiens aboient, la caravane passe: Chó sủa, đoàn lữ hành vẫn đi (mặc kệ lời chỉ trích, cứ tiếp tục công việc của mình).
- Avoir d'autres chiens à fouetter: Có việc khác quan trọng hơn để làm.
- Être comme un chien dans un jeu de quilles: Như chó lạc vào trò chơi bowling (cảm thấy lạc lõng, không đúng chỗ).
{{boxer}}{{basenji}}
danh từ giống đực
- chó
- Chien de chassechó săn
- đồ chó, người hèn hạ
- búa kim hỏa (ở súng)
- (kỹ thuật) con cóc
- búa (thợ đá)
- (ngành mỏ) xe đẩy quặng
- à la chienkiểu chó
- Nage à la chienbơi kiểu chó
- avoir du chien(thân mật) duyên dáng hấp dẫn
- ce n'est pas fait pour les chienskhông phải đồ vứt cho chó (có lúc cần đến)
- c'est un beau chien s'il voulait mordrenó chỉ bề ngoài mà thôi, chỉ tốt mã giẻ cùi
- ce sont deux chiens après un oshai chó tranh nhau một xương, hai người giành một chỗ
- c'est saint Roch et son chienhai người như hình với bóng
- chien couchantxem couchant
- chien de...tồi tệ, đáng ghét, chó má
- Quel chien de tempsthời tiết đáng ghét quá
- une chienne de viecuộc đời chó má
- chien de mer(động vật học) cá nhám chó
- chien de quartierviên quản (trong quân đội Pháp)
- chien du bord(hàng hải) phó thuyền trưởng
- coup de chienxem coup
- de chienđáng ghét, chó má, như chó
- Temps de chienthời tiết đáng ghét
- Vie de chienđời sống khổ như chó
- donner du chienlàm cho bảnh bao, làm cho vẻ lịch sự
- en chien de fusilco chân lại
- entre chien et louplúc nhá nhem
- être comme un chien à l'attachenhư chó bị xích
- être enterré comme un chienchôn cất không chịu lễ nhà thờ
- jeter (donner) sa langue aux chienschịu thua
- malade comme un chienốm quá
- maigre comme un chien fougầy quá
- mourir comme un chienchết chơ vơ; chết không được rửa tội
- ne pas attacher ses chiens avec des saucissesxem saucisse
- ne pas donner sa part aux chienschẳng chịu mất phần
- n'être pas bon à jeter aux chiensvô giá trị
- ne valoir pas les quatre fers d'un chienkhông có giá trị gì
- piquer un chienngủ
- recevoir quelqu'un comme un chien dans un jeu de quilleshắt hủi ai
- rompre les chienscắt đứt một câu chuyện
- se regarder en chiens de faïencenhìn nhau trừng trừng
- un chien regarde bien un évêquesợ người ta nhìn thấy mặt ư
- vivre comme chien et chatở với nhau như chó với mèo
- vivre comme un chienăn ở bừa bãi; sống cô đơn; sống khổ như chó
tính từ (không đổi)
- (thân mật) hà tiện