bête

Học thuật
Thân thiện
bête

Une petite bête se promène sur une feuille verte.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:

    • Thú vật, con vật: Chỉ một sinh vật sống, thường không phải con người.
    • Sâu, bọ, rệp: Chỉ các loại côn trùng hoặc sinh vật nhỏ bé, thường gây hại.
    • (Thân mật) Con ngáo ộp, ông kẹ: Một sinh vật tưởng tượng dùng để dọa trẻ con.
    • (Thân mật) Vật lạ: Một vật thể kỳ lạ, không .
  2. Tính từ:

    • Ngu, đần, ngốc, dại: Chỉ sự thiếu thông minh, khôn ngoan; hành động hoặc suy nghĩ ngớ ngẩn.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Les bêtes de la forêt. (Thú rừng.)
    • Un lit infesté de bêtes. (Một cái giường đầy rệp.)
    • Si tu cries encore, je fais venir la bête ! (Nếu con còn gào, mẹ gọi ngáo ộp lại đấy!)
    • Quelle bête est-ce là ? (Vật lạ thế?)
  • Tính từ:

    • Il est vraiment bête. (Anh ta thật là ngốc.)
    • Être bête comme un âne. (Ngu như .)
    • Pas si bête ! (Không ngu đến thế đâu!)
    • Comme je suis bête ! (Tôi thật là ngốc!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Bête noire: Người hoặc vật đáng ghét nhất.

    • Ce critique est sa bête noire. (Nhà phê bình đóngười anh ta ghét nhất.)
  • Bonne bête: Người tốt bụng nhưng hơi đần.

    • C'est une bonne bête, il ne ferait de mal à personne. (Anh tamột người tốt bụng, sẽ không làm hại ai đâu.)
  • Chercher la petite bête: Vạch tìm sâu, cố tình tìm lỗi nhỏ nhặt.

    • Arrête de chercher la petite bête, son travail est globalement bon. (Đừng vạch tìm sâu nữa, công việc của ấy nhìn chungtốt.)
Biến thể từ liên quan
  • Bêtement (trạng từ): Một cách ngu ngốc.

    • Il a agi bêtement. (Anh ta đã hành động một cách ngu ngốc.)
  • Bêtise (danh từ giống cái): Hành động ngốc nghếch; lời nói ngớ ngẩn; (số nhiều) kẹo cứng nhỏ.

    • Dire des bêtises. (Nói những điều ngớ ngẩn.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (con vật): Animal, créature.
  • Tính từ (ngu ngốc): Stupide, idiot, sot, imbécile.
Thành ngữ liên quan
  • Morte la bête, mort le venin: Kẻ ác chết rồi không làm hại được nữa.
  • Qui veut faire l'ange fait la bête: Càng khôn ngoan lắm càng oan trái nhiều; trèo cao ngã đau.
  • Bête comme ses pieds (comme un pot / comme une cruche / comme une oie): Ngu đến tột bậc.
  • Bête à manger du foin: Ngu đến tột bậc.
  • Bête comme chou: Dễ như bỡn, rất dễ.
    • Ce jeu est bête comme chou. (Trò chơi này dễ như bỡn.)
bête

Une petite bête se promène sur une feuille verte.

danh từ giống cái
  1. thú vật, con vật (đen, bóng)
    • Les bêtes de la forêt
      thú rừng
  2. sâu, bọ, rệp
    • Lit infesté de bêtes
      giường đầy rệp
  3. (thân mật) con ngáo ộp
    • Si tu cries encore, je fais venir la bête
      nếu con còn gào, mẹ gọi ngáo ộp lại
  4. (thân mật) vật lạ
    • Quelle bête est-ce là?
      Vật lạ thế?
    • au tempsles bêtes parlaient
      đời xửa đời xưa
    • bête noire
      người đáng ghét nhất; vật đáng ghét nhất
    • bonne bête
      người tốt nhưng đần
    • chercher la petite bête
      vạch tìm sâu
    • morte la bête, mort le venin
      kẻ ác chết rồi không làm hại được nữa
    • qui veut faire l'ange fait la bête
      càng khôn ngoan lắm càng oan trái nhiều; trèo cao ngã đau
tính từ
  1. ngu, đần, ngốc, dại
    • Être bête comme un âne
      ngu như
  2. pas si bête+ không ngu đến thế đâu
    • comme je suis bête!
      tôi thật là ngốc!
    • bête comme ses pieds (comme un pot; comme une cruche; comme une oie); bête à manger du foin
      ngu đến tột bậc
    • bête comme chou
      dễ như bỡn
    • Bette