bow

Không tìm thấy từ "bow"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Cái cung : Một vũ khí dùng để bắn tên, gồm một thanh cong đàn hồi và một dây căng. Cái vĩ : Một thanh gỗ cong có dây dùng để kéo trên dây đàn của các nhạc cụ như violin. Cái nơ : Một dải vải hoặc ruy-băng được thắt thành hai vòng tròn và hai đầu lỏng, dùng để trang trí hoặc buộc. Sự cúi chào : Hành động cúi đầu hoặc phần trên cơ thể để thể hiện sự tôn trọng, chào hỏi, hoặc...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A weapon for shooting arrows : A curved piece of resilient wood with a taut string attached to both ends. A rod with horsehair stretched between its ends, used for playing stringed instruments : A tool for producing sound on instruments like the violin or cello. A knot with two loops and loose ends : A type of knot, often decorative, used for tying things like shoelaces or rib...

See full definition →