Học thuật
Thân thiện
bò

Con bò đang gặm cỏ trên cánh đồng xanh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Động vật thuộc họ Trâu , thường sừng, được nuôi để lấy sức kéo, sữa hoặc thịt: "" tên gọi chung cho loài gia súc lớn, chân cao, móng guốc, dụ như đực, cái, sữa.
    • () Đơn vị đo lường dân gian: Một "" lượng hạt lương thực (như gạo, đậu) vừa đầy một hộp sữa bằng thiếc.
  2. Động từ:

    • (Động vật) Di chuyển bằng cách để bụng áp sát mặt đất dùng toàn thân hoặc những chi nhỏ để đẩy cơ thể: Hành động di chuyển đặc trưng của một số loài vật như rắn, sâu.
    • (Người) Di chuyểntư thế nằm sấp, dùng cả tay chân: Hành động của trẻ nhỏ hoặc người lớn trong một số tình huống đặc biệt.
    • (Cây leo, dây) Mọc lan, vươn dài trên một bề mặt: Chỉ sự phát triển, lan tỏa của thực vật thân leo.
    • Di chuyển một cách rất chậm chạp, ì ạch: Dùng để von tốc độ di chuyển chậm của người hoặc phương tiện.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trang trại này nuôi hàng trăm con lấy sữa.
    • ngoại còn giữ cái hộp sữa ngày xưa để đong một gạo.
  • Động từ:
    • Con rắn qua lối mòn.
    • Đứa bé mới tám tháng tuổi đã biết khắp nhà.
    • Dây bầu xanh mướt cả giàn.
    • Chiếc xe tải lên đèo một cách nặng nề.
Các cách sử dụng nâng cao
  • " ra": (nghĩa bóng) xuất hiện nhiều, lan tràn một cách lộn xộn.
    • Tin đồn thất thiệt ra khắp các trang mạng xã hội.
  • Dùng trong so sánh để chỉ sự chậm chạp, ì ạch.
    • Nước chảy cũng đầy. (Thành ngữ: Kiên trì, lâu dài rồi cũng sẽ thành công).
Biến thể từ liên quan
  • Bò cạp (danh từ): Một loài động vật chân đốt, nọc độc.
  • Bò sát (danh từ): Lớp động vật xương sống, máu lạnh, thường di chuyển bằng cách , như rắn, rùa, cá sấu.
  • (động từ): Di chuyển một cách khó nhọc, đau đớn (thường dùng cho người bị thương).
    • Người lính bị thương về phía đồng đội.
Từ đồng nghĩa & Gần nghĩa
  • Danh từ (động vật): trâu, , nghé.
  • Động từ (di chuyển sát đất): trườn, (đối với người/động vật); leo, lan (đối với cây).
Các cụm từ (kết hợp từ) liên quan
  • càng: Di chuyển một cách khó khăn, vất vả (như bị đau hoặc yếu sức).
    • Sau trận ốm, ông ấy đi lại càng.
  • cày ra : (Thành ngữ) Chỉ sự rõ ràng, minh bạch, không phải nghi ngờ.
    • Sự việc đã cày ra , không thể chối cãi được.
Thành ngữ, Tục ngữ liên quan
  • Chưa tập đã lo tập chạy: Chê người nóng vội, chưa làm được việc cơ bản đã đòi làm việc khó hơn.
  • Yếu trâu còn hơn khỏe : So sánh để nhấn mạnh chất lượng hơn số lượng, cái cốt lõi hơn vẻ bề ngoài.
  • Dốt như / Ngu như : Thành ngữ chê người kém hiểu biết, ngu dốt (mang tính khẩu ngữ, thiếu tôn trọng).
bò

Con bò đang gặm cỏ trên cánh đồng xanh.

  1. 1 dt. Động vật to, chân cao hai móng, sừng tròn ngắn, lông thường màu vàng, nuôi để kéo cày, kéo xe, lấy sữa, ăn thịt: nuôi chăn yếu trâu còn hơn khoẻ (tng.) Đồng chiêm xin chớ nuôi , Ngày đông tháng giá làm sao (cd.).
  2. 2 dt. Đơn vị đong lường trong dân gian, lượng hạt rời vừa đầy một hộp sữa ; : vay vài gạo.
  3. 3 đgt. 1. (Động vật) di chuyển thân thể áp xuống bề mặt, bằng cử động toàn thân hoặc chân rất nhỏ: rắn lổm ngổm như cua . 2. (Người) di chuyểntư thế nằm sấp bằng cử động cả chân lẫn tay: Ba tháng biết lẫy, bẩy tháng biết Chưa tập đã lo tập chạy (tng.). 3. (Cây) vươn dài trên bề mặt hoặc vật : Mướp lên giàn Dây bìm bìm lên bờ giậu. 4. Di chuyển một cách chậm chạp, ì ạch: Chiếc xe bò lên dốc.