be

/bi:/
Học thuật
Thân thiện
be

Thuyền be theo bờ sông.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đồ đựng rượu, thường làm bằng sành sứ, hình dáng bầu tròn, cổ dài: Dụng cụ truyền thống dùng để đựng rượu.
    • Khúc gỗ tròn, nguyên cây: Một đoạn gỗ chưa qua xẻ, còn nguyên vỏ.
    • Mạn thuyền, tàu: Phần hông, bên sườn của một con thuyền hoặc tàu thủy.
  2. Động từ:

    • Đắp, vun (đất, bùn) thành bờ nhỏ: Dùng tay hoặc công cụ để tạo thành một bờ đất thấp, thường để ngăn nước.
    • Vun, nâng cao miệng vật đựng khi đong lường: Dùng tay vun thêmmiệng đấu, thùng để đong được nhiều hơn mức bình thường.
    • Men theo, di chuyển sát vào: Di chuyển dọc theo một đường biên hoặc áp sát vào một vật thể khác.
    • (Khẩu ngữ) Quát mắng, la lối: Lên tiếng lớn để trách mắng, chỉ trích ai đó.
  3. Tính từ:

    • màu be: Màu nâu nhạt, gần giống màu cà phê sữa pha loãng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Ông cụ thích uống rượu trong chiếc be sứ nhỏ. (Đồ đựng rượu)
    • Người thợ mộc đang bóc vỏ một khúc be. (Khúc gỗ tròn)
    • Con thuyền va mạnh vào be tàu lớn. (Mạn thuyền/tàu)
  • Động từ:

    • Bác nông dân be bờ để giữ nước cho ruộng. (Đắp bờ)
    • Người bán hàng không nên be đấu khi đong gạo cho khách. (Vun miệng đấu)
    • Chiếc thuyền nan be theo bờ sông để tìm chỗ đậu. (Men theo)
    • giáo be đứa trẻ tội nghịch phá. (Quát mắng)
  • Tính từ:

    • ấy chọn mua một chiếc túi màu be rất dễ phối đồ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "be bờ": Hành động đắp đất tạo thành bờ nhỏ, thường trong canh tác nông nghiệp.

    • Trước mùa mưa, bà con nông dân thường ra đồng be bờ giữ nước.
  • "be miệng": Hành động gian lận trong mua bán bằng cách vun cao miệng dụng cụ đong lường.

    • Muachợ, phải để ý kẻo họ be miệng đấu thì mình thiệt.
  • "be theo": Di chuyển một cách khéo léo, sát theo một đường hoặc vật làm chuẩn.

    • Tài công lái tàu be theo luồng nước sâu để tránh mắc cạn.
Biến thể từ gần giống
  • Be be (động từ, từ láy): Kêu be be (thường mô phỏng tiếng kêu của , cừu).
    • Đàn trên đồi kêu be be.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (đồ đựng): Bình, chai, lọ.
  • Động từ (đắp bờ): Đắp, vun, bồi.
  • Động từ (quát mắng): Mắng, quát, la.
  • Tính từ (màu): Màu kem, nâu nhạt.
Các cụm từ liên quan
  • Be bờ giữ nước: Công việc đắp bờ để tích trữ nước cho đồng ruộng.
  • Be mạn thuyền: Hành động áp sát mạn thuyền này vào mạn thuyền khác (thường khi cập bến hoặc chuyển hàng).
  • Màu be nhạt: Màu be sắc độ rất nhạt, gần với màu trắng ngà.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Rượu ngon chẳng quản be sành": Thành ngữ ca dao, ý nói nội dung, chất lượng tốt thì không cần quan tâm đến hình thức bên ngoài (chiếc be bằng sành).
be

Thuyền be theo bờ sông.

  1. 1 dt. Đồ đựng rượu, bầu tròn, cổ dài, thường làm bằng sành sứ: be rượu Rượu ngon chẳng quản be sành (cd.).
  2. 2 dt. Gỗ tròn nguyên khúc: cạy vỏ be.
  3. 3 dt. Mạn (thuyền, tàu thuỷ): be xuồng.
  4. 4 đgt. 1. Dùng tay lấy đất ướt để đắp thành bờ nhỏ: đắp đập be bờ be con chạch. 2. Dùng bàn tay để nâng cao miệng đấu, miệng thùng để đong cho được nhiều hơn: Đong bình thường, không được be đâu đấy.
  5. 5 đgt. 1. Men theo, dọc theo đường biên: Thuyền be theo bờ sông. 2. Di chuyển sát vào: Xuồng be gần bến.
  6. 6 (F. beige) tt. màu gần như màu cà phê sữa nhạt: vải màu be.
  7. 7 đgt., Nh. Be be.