be
/bi:/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Đồ đựng rượu, thường làm bằng sành sứ, có hình dáng bầu tròn, cổ dài: Dụng cụ truyền thống dùng để đựng rượu.
- Khúc gỗ tròn, nguyên cây: Một đoạn gỗ chưa qua xẻ, còn nguyên vỏ.
- Mạn thuyền, tàu: Phần hông, bên sườn của một con thuyền hoặc tàu thủy.
Động từ:
- Đắp, vun (đất, bùn) thành bờ nhỏ: Dùng tay hoặc công cụ để tạo thành một bờ đất thấp, thường để ngăn nước.
- Vun, nâng cao miệng vật đựng khi đong lường: Dùng tay vun thêm ở miệng đấu, thùng để đong được nhiều hơn mức bình thường.
- Men theo, di chuyển sát vào: Di chuyển dọc theo một đường biên hoặc áp sát vào một vật thể khác.
- (Khẩu ngữ) Quát mắng, la lối: Lên tiếng lớn để trách mắng, chỉ trích ai đó.
Tính từ:
- Có màu be: Màu nâu nhạt, gần giống màu cà phê sữa pha loãng.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Ông cụ thích uống rượu trong chiếc be sứ nhỏ. (Đồ đựng rượu)
- Người thợ mộc đang bóc vỏ một khúc be. (Khúc gỗ tròn)
- Con thuyền va mạnh vào be tàu lớn. (Mạn thuyền/tàu)
Động từ:
- Bác nông dân be bờ để giữ nước cho ruộng. (Đắp bờ)
- Người bán hàng không nên be đấu khi đong gạo cho khách. (Vun miệng đấu)
- Chiếc thuyền nan be theo bờ sông để tìm chỗ đậu. (Men theo)
- Cô giáo be đứa trẻ vì tội nghịch phá. (Quát mắng)
Tính từ:
- Cô ấy chọn mua một chiếc túi màu be rất dễ phối đồ.
Các cách sử dụng nâng cao
"be bờ": Hành động đắp đất tạo thành bờ nhỏ, thường trong canh tác nông nghiệp.
- Trước mùa mưa, bà con nông dân thường ra đồng be bờ giữ nước.
"be miệng": Hành động gian lận trong mua bán bằng cách vun cao miệng dụng cụ đong lường.
- Mua ở chợ, phải để ý kẻo họ be miệng đấu thì mình thiệt.
"be theo": Di chuyển một cách khéo léo, sát theo một đường hoặc vật làm chuẩn.
- Tài công lái tàu be theo luồng nước sâu để tránh mắc cạn.
Biến thể và từ gần giống
- Be be (động từ, từ láy): Kêu be be (thường mô phỏng tiếng kêu của dê, cừu).
- Đàn dê trên đồi kêu be be.
Từ đồng nghĩa
- Danh từ (đồ đựng): Bình, chai, lọ.
- Động từ (đắp bờ): Đắp, vun, bồi.
- Động từ (quát mắng): Mắng, quát, la.
- Tính từ (màu): Màu kem, nâu nhạt.
Các cụm từ liên quan
- Be bờ giữ nước: Công việc đắp bờ để tích trữ nước cho đồng ruộng.
- Be mạn thuyền: Hành động áp sát mạn thuyền này vào mạn thuyền khác (thường khi cập bến hoặc chuyển hàng).
- Màu be nhạt: Màu be có sắc độ rất nhạt, gần với màu trắng ngà.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Rượu ngon chẳng quản be sành": Thành ngữ ca dao, ý nói nội dung, chất lượng tốt thì không cần quan tâm đến hình thức bên ngoài (chiếc be bằng sành).
- 1 dt. Đồ đựng rượu, có bầu tròn, cổ dài, thường làm bằng sành sứ: be rượu Rượu ngon chẳng quản be sành (cd.).
- 2 dt. Gỗ tròn nguyên khúc: cạy vỏ be.
- 3 dt. Mạn (thuyền, tàu thuỷ): be xuồng.
- 4 đgt. 1. Dùng tay lấy đất ướt để đắp thành bờ nhỏ: đắp đập be bờ be con chạch. 2. Dùng bàn tay để nâng cao miệng đấu, miệng thùng để đong cho được nhiều hơn: Đong bình thường, không được be đâu đấy.
- 5 đgt. 1. Men theo, dọc theo đường biên: Thuyền be theo bờ sông. 2. Di chuyển sát vào: Xuồng be gần bến.
- 6 (F. beige) tt. Có màu gần như màu cà phê sữa nhạt: vải màu be.
- 7 đgt., Nh. Be be.