bu

Học thuật
Thân thiện
bu

Một con gà đang ở trong bu.

Định nghĩa
  1. Danh từ (phương ngữ):

    • Mẹ: Từ dùng để gọi hoặc xưng hô với mẹ một cách thân mật, gần gũi, thường dùng trong một số vùng miền.
    • Lồng, rọ: Đồ đan bằng tre, nứa, hình trụ hoặc gần giống cái nơm, dùng để nhốt gia cầm như , vịt.
  2. Động từ (phương ngữ):

    • Bu vào, bu lại: Chỉ hành động tụ tập, tập trung lại thành đám đông một cách nhanh chóng (thường dùng cho côn trùng, động vật nhỏ hoặc trẻ con).
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa "mẹ"):

    • Bu tôi dặn phải về sớm. (Mẹ tôi dặn phải về sớm.)
    • Cháu chào bu ạ! (Cháu chào mẹ/bác ạ!) - (Cách xưng hô thân mật).
  • Danh từ (nghĩa "lồng, rọ"):

    • Nhốt con vịt vào trong bu. (Nhốt con vịt vào trong lồng.)
    • Một bu con. (Một lồng/cái rọ con.)
  • Động từ (nghĩa "tụ tập"):

    • Ruồi bu đầy trên mâm cơm. (Ruồi bu đầy trên mâm cơm.)
    • trẻ bu lại xem xiếc. ( trẻ tụ lại xem xiếc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bu quanh": Tụ tập, vây quanh một đối tượng trung tâm.

    • Mọi người bu quanh chiếc xe đang cháy. (Mọi người tụ tập vây quanh chiếc xe đang cháy.)
  • "Bu bám": Bám vào, đeo bám lấy một cách dai dẳng (thường mang nghĩa tiêu cực).

    • Những ý nghĩ tiêu cực cứ bu bám lấy anh ấy. (Những ý nghĩ tiêu cực cứ đeo bám lấy anh ấy.)
Biến thể từ gần giống
  • Bâu (phương ngữ): Một biến thể ngữ âm khác của "bu" (động từ) với nghĩa tụ tập, bu quanh.
  • Mụ (phương ngữ): Một từ địa phương khác cũng có nghĩa là "mẹ", tương tự "bu".
  • Lồng: Từ phổ thông, đồng nghĩa với "bu" khi chỉ đồ vật dùng để nhốt chim, .
  • Rọ: Từ phổ thông, chỉ đồ đan bằng tre nứa để nhốt vật, gần nghĩa với "bu".
Từ đồng nghĩa
  • Mẹ, , u: Các từ cùng chỉ người mẹ, khác nhau về sắc thái địa phương.
  • Tụ tập, quây lại: Các từ đồng nghĩa với nghĩa động từ "bu lại".
  • Bám, đậu: Các từ đồng nghĩa một phần với nghĩa "bu vào" (của côn trùng).
Các cụm từ liên quan
  • Bu : Lồng, rọ dùng để nhốt .
  • Bu lại quanh: Tụ tập lại xung quanh.
  • Bu lấy: Bám lấy, níu lấy (theo nghĩa bóng).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Như kiến bu đường: Chỉ sự đông đúc, chen chúc, tụ tập dày đặc như đàn kiến.

    • Chợ Tết đông nghịt người, như kiến bu đường. (Chợ Tết đông nghịt người, như kiến bu đường.)
  • Buồn như cha chết: (Một số vùng có thể nói "Buồn như bu chết" trong phương ngữ, thể hiện nỗi buồn sâu sắc). Lưu ý: Đây cách nói von trong một số phương ngữ cụ thể, không phải thành ngữ phổ thông.

bu

Một con gà đang ở trong bu.

  1. 1 d. (ph.). Mẹ (chỉ dùng để xưng gọi).
  2. 2 d. Lồng đan bằng tre nứa, gần giống như cái nơm, thường dùng để nhốt vịt. Một bu .
  3. 3 (ph.). x. bâu2.