bố

Học thuật
Thân thiện
bố

Bố đang đọc sách cùng con trai trên ghế sofa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cha, ba: Người đàn ông sinh ra hoặc vai trò như người cha trong gia đình.
    • Con đực (thế hệ trước): Con vật đực trực tiếp sinh ra thế hệ sau.
    • Cách xưng hô kính trọng: Dùng để gọi một người đàn ông lớn tuổi, đáng bậc cha.
    • Cách gọi đùa, thân mật: Dùng để gọi người bằng vai phải lứa hoặc bậc em.
    • Cỡ lớn, to: Chỉ kích thước hoặc dung tích lớn.
  2. Danh từ (nghĩa khác):

    • Cây đay: Một loại cây lấy sợi.
    • Vải bố: Loại vải dày, thô được dệt từ sợi đay.
  3. Danh từ (viết tắt): Viết tắt của "bố chính".

  4. Động từ:

    • Ruồng bố, càn quét: Hành động quét sạch, lùng sục một cách hung bạo (thường dùng trong quân sự).
    • Khủng bố, dọa nạt: Làm cho ai đó sợ hãi, hoảng loạn tinh thần.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa cha):
    • Bố tôi công nhân.
    • rất giống bố.
  • Danh từ (nghĩa cách gọi):
    • Mời bố đến nhà cháu chơi ạ. (gọi kính trọng)
    • Các bố đừng nghịch ngợm nữa. (gọi đùa bạn )
  • Danh từ (nghĩa kích cỡ):
    • Anh mua cho tôi chai bố nhé.
  • Danh từ (nghĩa cây, vải):
    • Vùng quê này trồng nhiều bố.
    • Bao tải làm bằng vải bố rất bền.
  • Động từ:
    • Quân địch bố cả làng.
    • Đừng bố nữa, sợ rồi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Làm bố làm mẹ": Chỉ trách nhiệm nuôi dạy con cái.
    • Giờ mới hiểu nỗi vất vả làm bố làm mẹ.
  • "Mặt bố": Vẻ mặt giận dữ, nghiêm nghị (thường của người cha).
    • Thấy bố giơ mặt bố ra im ngay.
Biến thể từ gần giống
  • Bố chồng: Cha của chồng.
  • Bố vợ: Cha của vợ.
  • Bố đẻ: Cha ruột.
  • Bố dượng: Cha kế.
  • Bố chính: Chức quan đứng đầu một tỉnh thời phong kiến (danh từ gốc).
  • Bao bố: Túi lớn dệt bằng sợi đay.
Từ đồng nghĩa
  • Cha, ba, tía, thầy: Các từ cùng chỉ người cha.
  • Càn, quét: (đối với nghĩa động từ "ruồng bố").
  • Dọa, hù: (đối với nghĩa động từ "khủng bố").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Bố cáo: Công bố, tuyên bố (từ Hán Việt, 布告).
    • Chính quyền bố cáo kết quả điều tra.
  • Bố trí: Sắp xếp, bày đặt.
    • Bố trí lực lượng canh gác cẩn thận.
Thành ngữ liên quan
  • Con không cha như nhà không nóc: Nhấn mạnh vai trò quan trọng của người cha.
  • Cha nào con nấy: Tính cách, hành động của con cái thường giống cha mẹ.
bố

Bố đang đọc sách cùng con trai trên ghế sofa.

  1. 1 dt. 1. Cha: bố đến thăm. 2. Con đực thuộc thế hệ trước trực tiếp sinh thế hệ sau: bố mẹ. 3. Người lớn tuổi, đáng bậc cha theo cách gọi kính trọng: Mời bố đến nhà con chơi. 4. Người bằng lứa hoặc bậc em, theo cách gọi đùa: Các bố đừng nghịch nữa. 5. Cỡ lớn, to: chai bố cầu bố.
  2. 2 dt. 1. Đay: Em đi cạo bố chắp trân, Nghe ghe anh ghé rộn chân rối (cd.). 2. Vải dệt dày bằng sợi đay thô: vải bố.
  3. 3 dt. Bố chính, nót tắt.
  4. 4 đgt. 1. Ruồng bố, càn quét: Giặc bố suốt ngày. 2. Khủng bố, làm cho sợ, hoảng loạn tinh thần: biết lỗi rồi, đừng bố nữa.