bố
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Cha, ba: Người đàn ông sinh ra hoặc có vai trò như người cha trong gia đình.
- Con đực (thế hệ trước): Con vật đực trực tiếp sinh ra thế hệ sau.
- Cách xưng hô kính trọng: Dùng để gọi một người đàn ông lớn tuổi, đáng bậc cha.
- Cách gọi đùa, thân mật: Dùng để gọi người bằng vai phải lứa hoặc bậc em.
- Cỡ lớn, to: Chỉ kích thước hoặc dung tích lớn.
Danh từ (nghĩa khác):
- Cây đay: Một loại cây lấy sợi.
- Vải bố: Loại vải dày, thô được dệt từ sợi đay.
Danh từ (viết tắt): Viết tắt của "bố chính".
Động từ:
- Ruồng bố, càn quét: Hành động quét sạch, lùng sục một cách hung bạo (thường dùng trong quân sự).
- Khủng bố, dọa nạt: Làm cho ai đó sợ hãi, hoảng loạn tinh thần.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ (nghĩa cha):
- Bố tôi là công nhân.
- Nó rất giống bố.
- Danh từ (nghĩa cách gọi):
- Mời bố đến nhà cháu chơi ạ. (gọi kính trọng)
- Các bố đừng có nghịch ngợm nữa. (gọi đùa bạn bè)
- Danh từ (nghĩa kích cỡ):
- Anh mua cho tôi chai bố nhé.
- Danh từ (nghĩa cây, vải):
- Vùng quê này trồng nhiều bố.
- Bao tải làm bằng vải bố rất bền.
- Động từ:
- Quân địch bố cả làng.
- Đừng có bố nó nữa, nó sợ rồi.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Làm bố làm mẹ": Chỉ trách nhiệm nuôi dạy con cái.
- Giờ mới hiểu nỗi vất vả làm bố làm mẹ.
- "Mặt bố": Vẻ mặt giận dữ, nghiêm nghị (thường của người cha).
- Thấy bố nó giơ mặt bố ra là nó im ngay.
Biến thể và từ gần giống
- Bố chồng: Cha của chồng.
- Bố vợ: Cha của vợ.
- Bố đẻ: Cha ruột.
- Bố dượng: Cha kế.
- Bố chính: Chức quan đứng đầu một tỉnh thời phong kiến (danh từ gốc).
- Bao bố: Túi lớn dệt bằng sợi đay.
Từ đồng nghĩa
- Cha, ba, tía, thầy: Các từ cùng chỉ người cha.
- Càn, quét: (đối với nghĩa động từ "ruồng bố").
- Dọa, hù: (đối với nghĩa động từ "khủng bố").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Bố cáo: Công bố, tuyên bố (từ Hán Việt, 布告).
- Chính quyền bố cáo kết quả điều tra.
- Bố trí: Sắp xếp, bày đặt.
- Bố trí lực lượng canh gác cẩn thận.
Thành ngữ liên quan
- Con không cha như nhà không nóc: Nhấn mạnh vai trò quan trọng của người cha.
- Cha nào con nấy: Tính cách, hành động của con cái thường giống cha mẹ.
- 1 dt. 1. Cha: bố nó đến thăm. 2. Con đực thuộc thế hệ trước trực tiếp sinh thế hệ sau: cá bố cá mẹ. 3. Người lớn tuổi, đáng bậc cha theo cách gọi kính trọng: Mời bố đến nhà con chơi. 4. Người bằng lứa hoặc bậc em, theo cách gọi đùa: Các bố đừng nghịch nữa. 5. Cỡ lớn, to: chai bố cầu bố.
- 2 dt. 1. Đay: Em đi cạo bố chắp trân, Nghe ghe anh ghé rộn chân rối mù (cd.). 2. Vải dệt dày bằng sợi đay thô: vải bố.
- 3 dt. Bố chính, nót tắt.
- 4 đgt. 1. Ruồng bố, càn quét: Giặc bố suốt ngày. 2. Khủng bố, làm cho sợ, hoảng loạn tinh thần: Nó biết lỗi rồi, đừng bố nữa.