Gram

/græm/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Gam: Một đơn vị đo khối lượng trong hệ mét, bằng một phần nghìn của kilôgam.
    • Đậu (thực vật): (Thường dùng trong từ ghép) Chỉ một số loại cây họ đậu, như đậu xanh hoặc đậu Thổ Nhĩ Kỳ.
dụ sử dụng
  • Danh từ (đơn vị khối lượng):
    • This letter weighs 20 grams. ( thư này nặng 20 gam.)
    • Add 100 grams of sugar to the mixture. (Thêm 100 gam đường vào hỗn hợp.)
  • Danh từ (thực vật):
    • Chickpea is also known as gram. (Đậu còn được gọi là gram/đậu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Gram" thường được sử dụng trong các ngữ cảnh khoa học, nấu ăn, dinh dưỡng để chỉ một lượng nhỏ chất rắn.
    • The gold necklace is very light, only a few grams. (Chiếc vòng cổ vàng rất nhẹ, chỉ vài gam.)
  • Trong thực vật học, từ này ít khi đứng độc lập thường nằm trong tên ghép của các loại đậu.
    • Black gram is a common ingredient in Indian cuisine. (Đậu đen một nguyên liệu phổ biến trong ẩm thực Ấn Độ.)
Biến thể từ gần giống
  • Gramme: Cách viết khác, đồng nghĩa với "gram" (đơn vị khối lượng).
  • Kilogram (kg): Kilôgam, đơn vị lớn hơn, bằng 1000 gram.
  • Milligram (mg): Miligam, đơn vị nhỏ hơn, bằng 1/1000 gram.
  • Green gram: Đậu xanh.
  • Bengal gram: Đậu chickpea, đậu .
Từ đồng nghĩa
  • Đối với nghĩa đơn vị đo: Không từ đồng nghĩa phổ biến, đây tên gọi tiêu chuẩn.
  • Đối với nghĩa thực vật: Pulse (hạt đậu khô), legume (cây họ đậu).
Lưu ý
  • "Gram" từ viết tắt phổ biến của "grammar" (ngữ pháp) trong ngữ cảnh không chính thức ( dụ: "grammar nazi" có thể viết tắt "gram nazi"), nhưng đây cách dùng hoàn toàn khác không liên quan đến các định nghĩa chínhtrên.
  • Ký hiệu đơn vị "g" ( dụ: 50g bột ).
danh từ
  1. (như) gramme
  2. (thực vật học) đậu Thổ-nhĩ-kỳ
  3. đậu xanh