AN

/æn, ən/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Năm: Một đơn vị thời gian, tương đương với khoảng thời gian Trái Đất quay một vòng quanh Mặt Trời.
    • Tuổi: Khoảng thời gian tính từ khi một người được sinh ra.
Ví dụ sử dụng
  • Nghĩa "năm":
    • Vingt ans après. (Hai mươi năm sau.)
    • L'an dernier / l'an prochain. (Năm ngoái / năm tới.)
    • Il gagne 5.000 dollars par an. (Anh ta kiếm được 5000 đô la mỗi năm.)
  • Nghĩa "tuổi":
    • Il a trente ans. (Ông ta ba mươi tuổi.)
    • Être chargé d'ans. (Rất lớn tuổi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bon an, mal an": Năm hơn năm kém, tính trung bình mỗi năm.
    • Bon an, mal an, il vend une centaine de tableaux. (Năm hơn năm kém, ông ấy bán được khoảng một trăm bức tranh.)
  • "je m'en moque comme de l'an quarante" (thành ngữ): Tôi chẳng quan tâm chút nào, việc đó chẳng liên quan đến tôi.
    • Ce qu'ils pensent, je m'en moque comme de l'an quarante. (Họ nghĩ thì tôi chẳng quan tâm chút nào.)
Biến thể từ gần giống
  • Année (n.f): Cũng có nghĩa là "năm", thường nhấn mạnh đến khoảng thời gian, chu kỳ hoặc các sự kiện diễn ra trong năm đó, thường dùng với số đếm.
    • Une année difficile. (Một năm khó khăn.)
  • Nouvel An (n.m): Năm mới.
  • Jour de l'an (n.m): Ngày mồng một Tết, ngày đầu năm.
Từ đồng nghĩa
  • Année (n.f): Năm.
  • Printemps (n.m): Mùa xuân (trong văn chương, đôi khi dùng để chỉ tuổi trẻ, ví dụ: "le printemps de la vie").
Thành ngữ liên quan
  • Être chargé d'ans: Rất cao tuổi.
  • Je m'en moque comme de l'an quarante: Tôi hoàn toàn không quan tâm, việc đó chẳng dính dáng đến tôi.
danh từ giống đực
  1. năm
    • Vingt ans après
      hai mươi năm sau
    • L'an dernier/ l'an prochain
      năm ngoái/năm tới
    • Nouvel An
      năm mới
    • Jour de l'an
      mồng một tết
    • L'an 250 avant Jésus-Christ
      năm 250 trước công nguyên
    • Il gagne 5.000 dollars par an
      anh ta kiếm được 5000 đô la mỗi năm
  2. tuổi
    • Il a trente ans
      ông ta ba mươi tuổi
    • Être chargé d'ans
      rất lớn tuổi
  3. (số nhiều) (thơ ca) tuổi đời, tuổi già
    • En, han
  4. bon an, mal an+ năm hơn năm kém
    • je m'en moque comme de l'an quarante
      việc đó can hệ đến tôi cần để ý