yen

/jen/
Học thuật
Thân thiện
yen

A traveler exchanges dollars for yen at the airport.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đồng yên: Đơn vị tiền tệ chính thức của Nhật Bản.
    • Sự thèm muốn, sự khao khát mãnh liệt: (từ lóng, chủ yếu trong tiếng Anh Mỹ) Một mong muốn hoặc cảm giác thèm thuồng rất mạnh mẽ đối với điều đó.
  2. Nội động từ:

    • Thèm muốn, khao khát: (từ lóng, chủ yếu trong tiếng Anh Mỹ) Cảm thấy một mong muốn mãnh liệt hoặc thèm thuồng (thường đi với giới từ "for").
dụ sử dụng
  • Danh từ (tiền tệ):

    • The hotel room costs 15,000 yen per night. (Phòng khách sạn giá 15,000 yên một đêm.)
    • She exchanged her dollars for yen at the airport. ( ấy đổi đô la lấy yênsân bay.)
  • Danh từ (sự thèm muốn):

    • He has a yen for adventure and travel. (Anh ta một sự khao khát mãnh liệt với phiêu lưu du lịch.)
    • I suddenly got a yen for a slice of chocolate cake. (Tôi đột nhiên thèm một miếng bánh --la.)
  • Nội động từ:

    • After years in the city, she began to yen for the quiet countryside. (Sau nhiều nămthành phố, ấy bắt đầu khao khát vùng nông thôn yên tĩnh.)
    • He was yennin' for a cold beer on a hot day. (Anh ấy thèm một cốc bia lạnh vào ngày nóng nực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To have a yen to do something": một mong muốn mãnh liệt muốn làm điều đó.
    • She had a sudden yen to learn how to play the guitar. ( ấy đột nhiên một mong muốn mãnh liệt muốn học chơi guitar.)
Biến thể từ gần giống
  • Yearn (động từ): Khao khát, mong mỏi thiết tha (từ đồng nghĩa nguồn gốc ý nghĩa của "yen" với nghĩa thèm muốn).
    • He yearned for his homeland. (Anh ấy khao khát quê hương.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (sự thèm muốn): longing (sự mong mỏi), craving (cơn thèm), desire (mong muốn), hunger (cơn đói khát).
  • Động từ: crave (thèm muốn), desire (mong muốn), long (mong mỏi), pine (mong nhớ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Yen for: Cụm từ cố định với nghĩa thèm muốn, khao khát điều đó.
    • He yenned for the good old days. (Anh ấy khao khát những ngày tháng tươi đẹp đã qua.)
yen

A traveler exchanges dollars for yen at the airport.

danh từ
  1. đồng yên (tiền Nhật bản)
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự thèm muốn, sự thèm thuồng
nội động từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ((thường) + for) thèm, thèm thuồng