yack
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Bò Tây Tạng : "yack" là một loài động vật có vú lớn, thuộc họ trâu bò, sống chủ yếu ở vùng cao nguyên Tây Tạng và Himalaya. Chúng có bộ lông dày và dài để chống chọi với khí hậu lạnh giá. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le yack est un animal essentiel pour les populations nomades. (Bò Tây Tạng là một loài động vật thiết yếu đối với các cộng đồng du mục.) On util...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : Noisy, trivial, or incessant talk : Refers to loud, often meaningless, and continuous chatter. Verb : To talk incessantly and tiresomely : To chatter or jabber in a persistent, annoying, or trivial manner. Examples of Usage Noun : I couldn't concentrate on my work because of the constant yack from the next room. Their conversation was just idle yack about celebrities. Verb : H...
See full definition →