jack

/dʤæk/
Học thuật
Thân thiện
jack

A mechanic uses a jack to lift the car and change the flat tire.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Con lừa đực: Một con lừa giống đực.
    • chó nhỏ: Một loài săn mồi nhỏ, bơi nhanh.
    • Cái kích, cái đòn bẩy: Một công cụ khí dùng để nâng vật nặng lên, thường dùng để nâng xe hơi.
    • Quân J (trong bài tây): Một lá bài hình một hoàng tử trẻ, đứng giữa quân 10 quân Q.
    • Giắc cắm (điện): Một đầu nối điện lỗ để cắm phích cắm vào.
    • Người đàn ông bình thường, anh chàng, : Cách gọi thông tục, đôi khi thiếu tôn trọng, để chỉ một người đàn ông.
    • Cờ hiệu (hàng hải): Một lá cờ nhỏ, thường biểu thị quốc tịch của tàu, treocột cờ phía mũi tàu.
  2. Động từ:

    • Nâng lên bằng kích: Hành động sử dụng một cái kích để nâng một vật, đặc biệt một chiếc xe.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • We need a jack to change the flat tire. (Chúng ta cần một cái kích để thay lốp xe bị .)
    • He drew a jack of hearts from the deck. (Anh ấy rút một quân J từ bộ bài.)
    • Plug the headphone cable into the audio jack. (Cắm dây tai nghe vào giắc âm thanh.)
    • He's just an ordinary jack trying to make a living. (Hắn ta chỉ một bình thường đang cố kiếm sống.)
  • Động từ:

    • Can you jack the car up a bit higher? (Anh có thể kích chiếc xe lên cao hơn một chút được không?)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Jack of all trades": Người biết nhiều nghề nhưng không thực sự giỏi nghề nào.

    • He can fix anything, but he's a jack of all trades, master of none. (Anh ta có thể sửa mọi thứ, nhưng kiểu biết nhiều nghề chẳng tinh nghề nào.)
  • "Before you could say Jack Robinson": Rất nhanh, trong nháy mắt.

    • He finished the work before you could say Jack Robinson. (Anh ta hoàn thành công việc nhanh đến nỗi bạn không kịp nói một lời.)
Biến thể từ liên quan
  • Jackfruit (n): Quả mít (một loại trái cây nhiệt đới lớn).
  • Jack-o'-lantern (n): Đèn lồng ngô (được chạm khắc thắp sáng vào lễ Halloween).
  • Jackpot (n): Giải độc đắc, số tiền thưởng lớn nhất.
  • Union Jack (n): Quốc kỳ của Vương quốc Anh.
Từ đồng nghĩa
  • Lever (n): Đòn bẩy (đồng nghĩa với "jack" khi công cụ).
  • Guy (n): , anh chàng (đồng nghĩa với "jack" khi chỉ người đàn ông).
Cụm động từ (Phrasal Verbs) liên quan
  • Jack up (ph.v):
    • Nâng lên bằng kích: They jacked up the car to inspect the underside. (Họ kích xe lên để kiểm tra phần gầm.)
    • Tăng mạnh (giá cả, chi phí) (nghĩa bóng): The company jacked up the prices before the holiday. (Công ty đã tăng giá mạnh trước kỳ nghỉ lễ.)
    • Trách mắng, khiển trách (thông tục): The boss jacked him up for being late. (Ông chủ đã mắng anh ta đi muộn.)
Thành ngữ liên quan
  • "You don't know jack": Mày chẳng biết cái cả / Mày ngu ngốc. (Một cách nói thô tục để chỉ ai đó thiếu hiểu biết).

    • Don't listen to him about cars; he doesn't know jack. (Đừng nghe hắn nói về xe hơi; hắn chẳng biết cả.)
  • "Every man jack": Mọi người, tất cả mọi người không trừ một ai.

    • Every man jack of you is responsible for this mess. (Tất cả mọi người trong các anh đều phải chịu trách nhiệm cho mớ hỗn độn này.)
jack

A mechanic uses a jack to lift the car and change the flat tire.

danh từ
  1. quả mít
  2. (thực vật học) cây mít
  3. gỗ mít
danh từ
  1. (hàng hải) lá cờ ((thường) chỉ quốc tịch)

Idioms

  • Union Jack
    quốc kỳ Anh
danh từ (từ cổ,nghĩa cổ)
  1. áo chẽn không tay (của lính)
  2. bình bằng da (để đựng nước, rượu...) ((cũng) black jack)
danh từ
  1. Giắc (tên riêng, cách gọi thân mật của tên Giôn)
  2. người con trai, ((cũng) Jack)
    • every man jack
      mọi người
    • Jack and Gill (Jill)
      chàng nàng
  3. (như) jack_tar
  4. nhân viên, thợ, người đi làm thuê làm mướn, người làm những công việc linh tinh ((cũng) Jack)
    • Jack in office
      viên chức nhỏ nhưng hay làm ra vẻ ta đây quan trọng
  5. (đánh bài) quân J
  6. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tiến
  7. (quân sự), (từ lóng) lính quân cảnh
  8. (động vật học) chó nhỏ
  9. (kỹ thuật) cái kích ((cũng) cattiage jack); cái palăng; tay đòn, đòn bẩy
  10. giá, bệ đỡ
  11. cái đế rút giày ống ((cũng) boot jack)
  12. máy để quay xiên nướng thịt
  13. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đuốc, đèn (để đi săn hoặc câu đêm) ((cũng) jack light)

Idioms

  • to be Jack of all trades and master of none
    nghề cũng biết nhưng chẳng tinh nghề nào
  • before you could say Jack Robinson
    đột ngột, rất nhanh, không kịp kêu lên một tiếng, không kịp ngáp
ngoại động từ
  1. ((thường) + up) kích lên (xe ô tô...)
  2. săn bằng đuốc, săn bằng đèn; câu bằng đuốc, câu bằng đèn

Idioms

  • to jack up
    bỏ, từ bỏ