voluptuous

/və'lʌptjuəs/
Học thuật
Thân thiện
voluptuous

A woman with a voluptuous figure walks along the beach at sunset.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Gợi cảm, đầy đặn quyến rũ: Dùng để miêu tả một người, thường phụ nữ, những đường cong mềm mại, đầy đặn hấp dẫn một cách gợi cảm.
    • Khoái lạc, đam mê nhục cảm: Liên quan đến sự thỏa mãn, khoái cảm giác quan một cách mãnh liệt xa hoa.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The artist was famous for painting voluptuous figures. (Họa sĩ nổi tiếng với việc vẽ những hình thể đầy đặn gợi cảm.)
    • She has a voluptuous silhouette that the dress accentuates perfectly. ( ấy một đường cong cơ thể đầy đặn gợi cảm chiếc váy tôn lên một cách hoàn hảo.)
    • The novel describes a life of voluptuous indulgence. (Cuốn tiểu thuyết miêu tả một cuộc sống của sự đam mê khoái lạc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Voluptuous" thường được dùng trong ngữ cảnh văn chương, nghệ thuật hoặc mô tả tính chất khen ngợi sự quyến rũ tự nhiên. Từ này mang sắc thái tích cực hơn so với một số từ chỉ sự gợi cảm khác.
    • His poetry is filled with descriptions of voluptuous beauty and sensory pleasures. (Thơ của ông ấy chứa đầy những miêu tả về vẻ đẹp gợi cảm những thú vui giác quan.)
Biến thể từ gần giống
  • Voluptuary (danh từ): Người chuyên chạy theo những thú vui xa xỉ, khoái lạc.
  • Voluptuousness (danh từ): Sự đầy đặn gợi cảm; tính chất khoái lạc.
Từ đồng nghĩa
  • Curvaceous: đường cong (thường dành cho phụ nữ).
  • Sensuous: Gợi cảm, thuộc về giác quan.
  • Lush: Xum xuê, trù phú (có thể dùng cho cảnh vật hoặc vẻ ngoài gợi cảm).
Từ trái nghĩa
  • Gaunt: Gầy gò, hốc hác.
  • Ascetic: Khổ hạnh, từ bỏ lạc thú.
Thành ngữ liên quan
  • Voluptuous delight: Niềm vui thú khoái lạc.
    • He abandoned himself to the voluptuous delights of the feast. (Anh ta chìm đắm trong những thú vui khoái lạc của bữa tiệc.)
voluptuous

A woman with a voluptuous figure walks along the beach at sunset.

tính từ
  1. khoái lạc; ưa nhục dục
  2. gây khoái lạc; đầy vẻ khoái lạc, khêu gợi