vexation

/vek'seiʃn/
Học thuật
Thân thiện
vexation

The constant noise from the construction site was a source of great vexation.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự bực mình, sự khó chịu, sự phiền muộn: Trạng thái cảm xúc tiêu cực do bị làm phiền, trêu chọc hoặc gặp phải điều đó khó chịu.
    • Điều phiền toái, điều gây bực bội: Một sự việc, tình huống hoặc người cụ thể gây ra cảm giác bực mình khó chịu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His constant lateness is a source of great vexation to the team. (Việc anh ta liên tục đến muộn một nguồn gây bực bội lớn cho cả nhóm.)
    • She sighed in vexation when she realized she had forgotten her keys. ( ấy thở dài bực mình khi nhận ra mình đã quên chìa khóa.)
    • The vexations of daily commuting can be exhausting. (Những điều phiền toái của việc đi lại hàng ngày có thể rất mệt mỏi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To one's vexation": khiến ai đó bực mình, làm ai đó phật ý.
    • To my great vexation, the computer crashed before I saved the document. (Thật bực mình làm sao, máy tính bị treo ngay trước khi tôi kịp lưu tài liệu.)
  • "A look of vexation": vẻ mặt bực tức, khó chịu.
    • A look of deep vexation crossed his face when he heard the news. (Một vẻ mặtcùng bực tức hiện lên trên gương mặt anh ta khi nghe tin.)
Biến thể từ gần giống
  • Vex (động từ): làm bực mình, làm phiền, chọc tức.
    • The complicated instructions vexed the new employees. (Những chỉ dẫn phức tạp làm các nhân viên mới bực mình.)
  • Vexing (tính từ): gây bực mình, khó chịu.
    • It was a vexing problem with no easy solution. (Đó một vấn đề hết sức bực bội không giải pháp dễ dàng.)
  • Vexatious (tính từ): (thường dùng trong văn chương hoặc pháp ) gây phiền toái, gây rắc rối.
    • The lawsuit was dismissed as a vexatious claim. (Vụ kiện đã bị bác bỏ một khiếu nại gây phiền toái.)
Từ đồng nghĩa
  • Annoyance: sự khó chịu, điều gây khó chịu.
  • Irritation: sự cáu kỉnh, bực bội.
  • Frustration: sự thất vọng, bực dọc.
  • Bother: sự phiền phức, điều phiền toái.
Thành ngữ liên quan
  • Much to someone's vexation: (cụm từ trang trọng) khiến ai đócùng bực mình.
    • Much to her vexation, her suggestion was completely ignored. (Khiến ấycùng bực mình, đề xuất của đã bị phớt lờ hoàn toàn.)
vexation

The constant noise from the construction site was a source of great vexation.

danh từ
  1. sự làm bực mình, sự làm phật ý
  2. sự bực mình, sự phật ý
  3. điều phiền toái, điều khó chịu
    • the vexations of life
      những sự phiền toái của cuộc sống