Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
concern
/kən'sə:n/

danh từ
  • (+ with) sự liên quan tới, sự dính líu tới
    • that has no concern with the question
      cái đó không có liên quan tới vấn đề ấy cả
  • (+ in) lợi, lợi lộc; phần, cổ phần
    • to have no concern in an affair
      không có lợi gì trong một việc nào
    • to have a concern in a business
      có cổ phần trong một việc kinh doanh
  • việc, chuyện phải lo
    • it's no concern of mine
      đó không phải là việc của tôi
  • sự lo lắng, sự lo âu, sự lo ngại; sự quan tâm
    • to be filled with concern
      đầy lo ngại
    • to notice with deep concern that...
      rất lo ngại, thấy rằng...
  • hãng buôn, xí nghiệp; công việc kinh doanh
  • (thông tục) cái, vật (gì)
    • the whole concern was smashed
      tất cả cái đó bị đập tan
IDIOMS
  • to give oneself no concern about
    • không biết gì đến, không quan tâm gì đến

ngoại động từ
  • liên quan, dính líu tới; nhúng vào
    • that doesn't concern you at all
      việc đó không dính líu gì tới anh
    • don't concern yourself with other people's affairs
      đừng có nhúng vào việc của người khác
    • I'm not concerned
      không phải việc tôi
  • lo lắng, băn khoăn; quan tâm
    • please don't be concerned about me
      đừng lo cho tôi
    • everybody was concerned at the news
      mọi người đều lo lắng vì tin tức đó
IDIOMS
  • as concerns
    • về việc, đối với
  • as far as I'm concerned
    • về phần tôi, đối với tôi
Related words




Search for concern in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt