Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
turn
/tə:n/

danh từ
  • sự quay; vòng quay
    • a turn of the wheel
      một vòng bánh xe
  • vòng cuộn, vòng xoắn (dây thép...)
  • sự đổi hướng, sự rẽ; chỗ ngoặt, chỗ rẽ
    • the turn of the tide
      lúc thuỷ triều thay đổi
    • the turn of the road
      chỗ ngoặt của con đường
    • to take a turn to the right
      rẽ về bến phải
  • chiều hướng, sự diễn biến
    • things are taking a bad turn
      sự việc diễn biến xấu
    • to take a turn for the better
      có chiều hướng tốt lên
    • to take a turn for the worse
      có chiều hướng xấu đi
    • to give another turn to the discussion
      đưa cuộc thảo luận sang một chiều hướng khác
  • sự thay đổi
    • the milk is on the turn
      sữa bắt đầu trở, sữa bắt đầu chua
  • khuynh hướng, thiên hướng, năng khiếu
    • to have a turn for music
      có năng khiếu về âm nhạc
  • tâm tính, tính khí
    • to be of a caustic turn
      tính hay châm biếm chua cay
  • lần, lượt, phiên
    • it is my turn to keep watch
      đến phiên tôi gác
  • thời gian hoạt động ngắn; chầu
    • to take a turn in the garden
      dạo chơi một vòng trong vườn
    • I'll take a turn at the oars
      tôi sẽ đi bơi thuyền một chầu
  • dự kiến, ý định, mục đích
    • that will save my turn
      cái đó sẽ giúp ích cho ý định của tôi
  • hành vi, hành động, cách đối đãi
    • to do someone a good turn
      giúp đỡ ai
  • tiết mục
    • a short turn
      tiết mục ngắn (trong chương trình ca nhạc)
  • (số nhiều) sự thấy kinh (của đàn bà)
  • (ngành in) chữ sắp ngược (để thế tạm chỗ chữ thiếu)
  • (thông tục) sự xúc động; cú, vố
    • it gave me quite a turn!
      cái đó giáng cho tôi một cú điếng người!
IDIOMS
  • at every turn
    • khắp nơi, mọi chỗ; mọi lúc, luôn luôn
  • by turns
  • in turn
  • turn and turn about
    • lần lượt
  • he has not done a turn of work for weeks
    • hàng tuần nay nó chẳng mó đến việc gì
  • the cake is done to a turn
    • bánh vừa chín tới
  • in the turn of a hand
    • chỉ nhoáng một cái, chóng như trở bàn tay
  • to have a fine turn of speed
    • có thể chạy rất nhanh
  • one good turn deserves another
    • (tục ngữ) ở hiền gặp lành, làm ơn lại được trả ơn
  • out of turn
    • lộn xộn, không theo trật tự lần lượt
  • to talk out of one's turn
    • nói nhiều, nói thừa; nói lung tung
  • to take turns about
    • theo thứ tự lần lượt

ngoại động từ
  • quay, xoay, vặn
    • to turn a wheel
      quay bánh xe
    • to turn the key
      vặn chìa khoá
  • lộn
    • to turn a dress
      lộn một cái áo
    • to turn a bag inside out
      lộn cái túi trong ra ngoài
  • lật, trở, dở
    • to turn a page
      dở trang sách
  • quay về, hướng về, ngoảnh về
    • to turn one's head
      quay đầu, ngoảnh đầu
    • he turned his eyes on me
      nó khoảnh nhìn về phía tôi
    • to turn one's mind to other things
      hướng ý nghĩ về những điều khác
  • quành, đi quanh, đi vòng rẽ, ngoặt
    • to turn the flank of the enemy
      đi vòng để tránh thọc vào sườn địch
  • quá (một tuổi nào đó)
    • he has turned fifty
      ông ấy đã quá năm mươi tuổi
  • tránh; gạt
    • to turn a difficulty
      tránh sự khó khăn
    • to turn a blow
      gạt một cú đấm
  • dịch; đổi, biến, chuyển
    • to turn English into Vietnamese
      dịch tiếng Anh sang tiếng Việt
    • to turn a house into a hotel
      biến một căn nhà thành khách sạn
  • làm cho
    • you will turn him mad
      anh sẽ làm cho hắn phát điên
  • làm chua (sữa...)
    • hot weather will turn milk
      thời tiết nóng làm chua sữa
  • làm khó chịu, làm buồn nôn
    • such food would turn my stomach
      thức ăn như thế này làm cho tôi buồn nôn
  • làm say sưa; làm hoa lên; làm điên cuồng
    • overwork has turned his brain
      làm việc quá sức làm cho đầu óc anh ấy hoa lên
    • success has turned his head
      thắng lợi làm cho anh ấy say sưa
  • tiện
    • to turn a table-leg
      tiện một cái chân bàn
  • sắp xếp, sắp đặt

nội động từ
  • quay, xoay, xoay tròn
    • the wheel turns
      bánh xe quay
    • to turn on one's heels
      quay gót
  • lật
    • the boat turned upside down
      con thuyền bị lật
  • quay về, đi về, ngoặt, rẽ, đổi chiều, đổi hướng
    • he turned towards me
      nó quay (ngoảnh) về phía tôi
    • to turn to the left
      rẽ về phía tay trái
    • the wind has turned
      gió đã đổi chiều
  • trở nên, trở thành, đổi thành, biến thành
    • he has turned proletarian
      anh ấy đã trở thành người vô sản
    • his face turns pale
      mặt anh ấy tái đi
  • trở, thành chua
    • the milk has turned
      sữa chua ra
  • buồn nôn, buồn mửa, lợm giọng
    • my stomach has turned at the sight of blood
      trông thấy máu tôi buồn nôn lên
  • quay cuồng, hoa lên (đầu óc)
    • my head turns at the thought
      nghĩ đến điều đó đầu óc tôi quay cuồng
    • his brain has turned with overwork
      đầu óc anh ta hoa lên vì làm việc quá sức
  • có thể tiện được
    • this wood doesn't turn easily
      gỗ này không dễ tiện
IDIOMS
  • to turn about
    • quay vòng, xoay vòng
    • xoay sang hướng khác; làm cho xoay sang hướng khác
      • about turn!
        (quân sự) đằng sau quay!
  • to turn against
    • chống lại, trở nên thù địch với; làm cho chống lại
  • to turn away
    • đuổi ra, thải (người làm...)
    • bỏ đi
    • ngoảnh (mặt) đi, quay đi, đưa (mắt) ra chỗ khác
  • to turn back
    • làm cho quay lại lui trở lại, quay trở lại (người)
    • lật (cổ áo...)
  • to turn down
    • gấp (trang sách); gập xuống; bẻ (cổ áo); lui (bấc đèn); lập úp (chụp đèn...)
    • (thông tục) gạt bỏ, bác bỏ (lời đề nghị...)
    • đánh hỏng (một thí sinh)
  • to turn in
    • gấp vào (mép bìa...); gập lại, thu lại
    • xoay vào
      • his toes turn in
        ngón chân nó xoay vào
    • trả lại, nộp lại
    • (thông tục) đi ngủ
  • to turn into
    • trở thành, đổi thành
      • he has turned intoa miser
        nó trở thành một thằng bủn xỉn
  • to turn off
    • khoá, tắt, cắt (đèn, rađiô, điện, nước...)
    • đuổi ra, thải (người làm)
    • (từ lóng) cho cưới
    • (từ lóng) treo cổ (người có tội...)
    • ngoặt, rẽ đi hướng khác
  • to turn on
    • bật, vặn, mở (đèn, rađiô, điện, nước...)
    • tuỳ thuộc vào
      • everything turns on today's weather
        mọi việc đều còn tuỳ thuộc vào thời tiết hôm nay
    • chống lại, trở thành thù địch với
  • to turn out
    • đuổi ra, thải (người làm)
    • sản xuất ra (hàng hoá)
    • dốc ra (túi)
    • đưa ra đồng (trâu, bò...)
    • gọi ra
    • xoay ra
      • his toes turn out
        ngón chân nó xoay ra ngoài
    • (quân sự) tập hợp (để nhận công tác)
    • (thể dục,thể thao) chơi cho
      • he turns out for Racing
        nó chơi cho đội Ra-xinh
    • (thông tục) ngủ dậy, trở dậy
    • đình công
    • hoá ra, thành ra
      • it turned out to be true
        câu chuyện thế mà hoá ra thật
      • he turned out to be a liar
        hoá ra nó là một thằng nói dối
  • to turn over
    • lật, dở
    • giao, chuyển giao
      • he has turned the business over to his friend
        anh ấy giao công việc kinh doanh cho người bạn
    • doanh thu, mua ra bán vào
      • they turned over 1,000,000d last week
        tuần trước họ mua ra bán vào đến một triệu đồng
    • đắn đo, cân nhắc, lật đi lật lại (một vấn đề)
      • I have turned the question over more than one
        tôi đã lật đi lật lại vấn đề
  • to turn up
    • lật lên; xắn, vén (tay áo...)
    • xới (đất...)
    • (thông tục) làm lộn mửa, làm buồn nôn
      • the smell nearly turned me up
        cái mùi ấy làm tôi suýt lộn mửa
    • lật, lật ngược, hếch lên
      • his nose turned up
        mũi nó hếch lên
    • xảy ra, đến, xuất hiện
      • at what time did he turn up?
        nó đến lúc nào?
      • he was always expecting something to turn up
        hắn ta luôn luôn mong đợi có một việc gì xảy ra
      • he turns up like a bad penny
        (nghĩa bóng) hắn ta cứ vác cái bộ mặt đến luôn
  • to turn upon
    • (như) to turn on
  • to turn the edge of a knife
    • làm cùn lưỡi dao
  • to turn the edge of a remark
    • làm cho lời phê bình đỡ gay gắt; nhẹ lời đi
  • to turn something to account
    • (xem) account
  • to turn the scale (balance)
    • làm lệch cán cân
    • (nghĩa bóng) quyết định cách giải quyết vấn đề
  • to turn a bullet
    • chống lại được đạn, đạn bắn không thủng
  • to turn on the waterworks
    • (xem) waterworks
  • to turn up one's nose at
    • (xem) nose
  • to turn up one's toes
    • (xem) toe
Related words




Search for turn in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt