returnable

/ri'tə:nəbl/
Học thuật
Thân thiện
returnable

A customer brings a returnable bottle back to the grocery store.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể trả lại, có thể hoàn lại: Dùng để mô tả một vật phẩm hoặc hàng hóa người mua quyền gửi trả lại cho người bán để được hoàn tiền hoặc đổi sản phẩm khác, thường trong một khoảng thời gian quy định.
    • tư cách ứng cử: (Trong bối cảnh pháp hoặc bầu cử) Dùng để mô tả một người đáp ứng đủ các điều kiện theo quy định để có thể được đề cử hoặc ứng cử vào một vị trí.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Please keep the receipt because this item is returnable within 30 days. (Vui lòng giữ hóa đơn mặt hàng này có thể trả lại trong vòng 30 ngày.)
    • All bottles in this store are returnable for a small deposit. (Tất cả chai lọ trong cửa hàng này đều có thể trả lại để nhận một khoản tiền đặt cọc nhỏ.)
    • After verifying his qualifications, he was declared a returnable candidate. (Sau khi xác minh tư cách, anh ấy đã được tuyên bố một ứng viên đủ điều kiện ứng cử.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "returnable goods": hàng hóa có thể hoàn trả.

    • The company's policy clearly lists which items are considered returnable goods. (Chính sách của công ty liệt kê rõ ràng những mặt hàng nào được coi hàng hóa có thể hoàn trả.)
  • "legally returnable": có thể trả lại theo quy định của pháp luật.

    • The defective product is legally returnable for a full refund. (Sản phẩm lỗi có thể được trả lại để hoàn tiền đầy đủ theo quy định của pháp luật.)
Biến thể từ gần giống
  • Return (động từ/danh từ): trả lại, sự trở lại.
  • Non-returnable (tính từ): không thể trả lại, không hoàn lại.
    • These are sale items and are non-returnable. (Đây các mặt hàng giảm giá không thể trả lại.)
Từ đồng nghĩa
  • Refundable: có thể hoàn tiền (thường nhấn mạnh đến việc được nhận lại tiền).
  • Exchangeable: có thể đổi (thường nhấn mạnh đến việc đổi lấy sản phẩm khác).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào trực tiếp hình thành từ .)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến nào.)

returnable

A customer brings a returnable bottle back to the grocery store.

tính từ
  1. có thể trả lại, có thể hoàn lại
  2. tư cách ứng cử

Từ tương tự