throne

Không tìm thấy từ "throne"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Ngai vàng, ngôi vua : Vật dụng trang trọng, thường là một chiếc ghế lớn và được trang hoàng lộng lẫy, nơi một vị vua, nữ hoàng hoặc giám mục ngồi trong các dịp nghi lễ. Nghĩa này cũng thường được dùng để tượng trưng cho quyền lực và vị trí của một quân vương. Ngôi vị, quyền lực tối cao : Dùng để chỉ chức vị, quyền lực và địa vị của một nhà cai trị. Ví dụ sử dụng Danh từ : T...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A ceremonial chair of state for a sovereign, bishop, or similar exalted person : A throne is a special, often ornate chair used by a monarch or high-ranking religious leader on formal occasions, symbolizing their authority. The power and authority associated with a monarch or bishop : "Throne" can refer to the position and power of a sovereign or bishop, not just the physical...

See full definition →