thro

/θru:/ Cách viết khác : (thro) /θru:/ (thro') /θru:/
Học thuật
Thân thiện
thro

The cat walks through the tall grass.

Định nghĩa
  1. Giới từ:

    • Qua, xuyên qua, suốt: Chỉ sự chuyển động từ một bên này sang bên kia của một không gian, vật thể hoặc khoảng thời gian.
    • Do, , nhờ, bởi: Chỉ nguyên nhân hoặc phương tiện.
  2. Phó từ:

    • Qua, xuyên qua, suốt, từ đầu đến cuối: Chỉ sự chuyển động hoàn tất từ điểm bắt đầu đến điểm kết thúc.
    • Hoàn toàn: Chỉ trạng thái hoàn toàn, đầy đủ.
    • Đã xong, đã hoàn thành: Chỉ việc đó đã kết thúc.
  3. Tính từ:

    • Suốt, thẳng: Chỉ phương tiện hoặc dịch vụ đi thẳng từ điểm đầu đến điểm cuối không phải đổi.
dụ sử dụng
  • Giới từ:

    • We walked through the park. (Chúng tôi đi bộ xuyên qua công viên.)
    • He succeeded through hard work. (Anh ấy thành công nhờ làm việc chăm chỉ.)
  • Phó từ:

    • Please let me through. (Làm ơn cho tôi đi qua.)
    • I read the report through. (Tôi đọc báo cáo từ đầu đến cuối.)
    • My clothes are wet through. (Quần áo tôi ướt sũng.)
  • Tính từ:

    • Is this a through train? (Đây phải tàu chạy suốt không?)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be through with (someone/something)": đã xong việc với (ai/cái ), đã chán, đã đoạn tuyệt.

    • I am through with him. (Tôi đã chấm dứt với anh ta rồi.)
  • "all through": suốt từ đầu đến cuối.

    • He remained silent all through the meeting. (Anh ấy im lặng suốt buổi họp.)
  • "through and through": hoàn toàn, triệt để.

    • He is a professional through and through. (Anh ấy một chuyên gia chính hiệu.)
Biến thể từ gần giống
  • Throughout (giới từ/phó từ): xuyên suốt, khắp.
    • Throughout the day (Suốt cả ngày)
Từ đồng nghĩa
  • Via (giới từ): qua, thông qua.
  • Because of (giới từ): bởi .
  • Finished (tính từ): đã xong, đã hoàn thành.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Get through (to): vượt qua (khó khăn), liên lạc được (qua điện thoại), thi đỗ.

    • I finally got through the exam. (Cuối cùng tôi cũng thi đỗ.)
  • Go through (with): trải qua, kiểm tra kỹ, thực hiện đến cùng.

    • She decided to go through with the plan. ( ấy quyết định thực hiện kế hoạch đến cùng.)
  • See through: nhìn xuyên qua, nhìn thấu (sự dối trá), hoàn thành.

    • I can see through your lies. (Tôi có thể nhìn thấu những lời nói dối của anh.)
Thành ngữ liên quan
  • Through thick and thin: trong hoàn cảnh nào, khó khăn hay thuận lợi.

    • They stayed together through thick and thin. (Họbên nhau qua mọi thăng trầm.)
  • Fall through / Drop through: thất bại, không thành hiện thực.

    • Our holiday plans fell through. (Kế hoạch nghỉ lễ của chúng tôi đã hỏng.)
thro

The cat walks through the tall grass.

giới từ
  1. qua, xuyên qua, suốt
    • to walk through a wood
      đi xuyên qua rừng
    • to look through the window
      nhìn qua cửa sổ
    • to get through an examination
      thi đỗ, qua kỳ thi trót lọt
    • to see through someone
      nhìn thấu ý nghĩ của ai, đi guốc vào bụng ai
    • through the night
      suốt đêm
  2. do, , nhờ, bởi, tại
    • through whom did you learn that?
      do ai anh biết điều đó?
    • through ignorance
      do () dốt nát
phó từ
  1. qua, xuyên qua, suốt, từ đầu đến cuối
    • the crowd was so dense that I could not get through
      đám đông dày đặc quá tôi không sao đi qua được
    • to sleep the whole night through
      ngủ suốt cả đêm
    • to read a book through
      đọc cuốn sách từ dầu đến cuối
    • the train runs through to Hanoi
      xe lửa chạy suốt tới nội
  2. đến cùng, hết
    • to go through with some work
      hoàn thành công việc đến cùng
  3. hoàn toàn
    • to be wet through
      ướt như chuột lột
  4. đã nói chuyện được (qua dây nói); (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đã nói xong (qua dây nói)

Idioms

  • all through
    suốt từ đầu đến cuối
  • to be through with
    làm xong, hoàn thành (công việc...)
  • to drop through
    thất bại, không đi đến kết quả nào
tính từ
  1. suốt, thẳng
    • a through train
      xe lửa chạy suốt
    • a through ticket
      suốt
    • a through passenger
      khác đi suốt