threw

/θrou/
Học thuật
Thân thiện
threw

A child threw a red ball to his friend in the park.

Định nghĩa
  1. Động từ (Quá khứ của 'throw'):
    • Đã ném, đã vứt, đã quăng: Hành động dùng lực của cánh tay để đưa một vật từ tay mình bay đi trong không khí.
    • Đã lao, đã xông tới: Hành động di chuyển thân thể một cách mạnh mẽ đột ngột về phía trước.
    • (Thể thao) Đã vật ngã: Hành động làm cho đối thủ ngã xuống trong các môn vật.
    • (Nghĩa bóng) Đã đẩy vào, đã làm cho rơi vào: Hành động khiến ai đó hoặc cái đó đột ngộttrong một tình trạng hoặc trạng thái cụ thể.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • He threw the ball to his friend. (Anh ấy đã ném quả bóng cho bạn mình.)
    • She threw herself onto the bed after a long day. ( ấy đã lao người lên giường sau một ngày dài.)
    • The wrestler threw his opponent to the mat. (Đô vật đã vật ngã đối thủ xuống thảm.)
    • The sudden news threw the whole office into confusion. (Tin tức bất ngờ đã làm cho cả văn phòng rơi vào tình trạng hỗn loạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to throw light on something": làm sáng tỏ, giải thích điều đó.

    • His research threw new light on the ancient civilization. (Nghiên cứu của ông ấy đã làm sáng tỏ nền văn minh cổ đại.)
  • "to throw a look/glance at someone/something": liếc nhìn, đưa mắt nhìn ai đó/cái đó.

    • She threw an angry look at him. ( ấy đã liếc anh ta một cái nhìn giận dữ.)
  • "to throw a party": tổ chức một bữa tiệc.

    • They threw a surprise party for her birthday. (Họ đã tổ chức một bữa tiệc bất ngờ cho sinh nhật ấy.)
Biến thể từ liên quan
  • Throw (v, nguyên mẫu): ném, vứt.
  • Thrown (v, quá khứ phân từ): đã được ném, đã bị ném.
  • Thrower (n): người ném ( dụ: trong môn ném lao, ném tạ).
Từ đồng nghĩa
  • Hurl (v): ném mạnh, lao.
  • Toss (v): ném nhẹ, tung.
  • Fling (v): quăng mạnh, ném vứt đi.
Các cụm động từ (phrasal verbs) liên quan
  • Throw away: vứt bỏ, bỏ phí.

    • Don't throw away that letter; it might be important. (Đừng vứt bỏ thư đó; có thể quan trọng.)
  • Throw out: ném ra, đuổi ra, loại bỏ.

    • The referee threw the player out of the game. (Trọng tài đã đuổi cầu thủ đó ra khỏi trận đấu.)
  • Throw up: nôn mửa; từ bỏ (một cách thông tục).

    • The smell made him feel like he was going to throw up. (Mùi đó làm anh ta cảm thấy như sắp nôn.)
  • Throw off: cởi bỏ (quần áo) nhanh; thoát khỏi (ai đuổi theo).

    • He threw off his coat and ran into the house. (Anh ấy cởi vội áo khoác chạy vào nhà.)
Thành ngữ liên quan
  • Throw in the towel: đầu hàng, chịu thua (xuất phát từ môn quyền Anh, khi huấn luyện viên ném khăn vào sàn để báo hiệu bỏ cuộc).

    • After years of struggling, he finally threw in the towel and closed his business. (Sau nhiều năm vật lộn, cuối cùng anh ấy đã chịu thua đóng cửa doanh nghiệp.)
  • Throw caution to the wind: liều lĩnh, không còn thận trọng.

    • She decided to throw caution to the wind and quit her job to travel. ( ấy quyết định liều một phen nghỉ việc để đi du lịch.)
  • A stone's throw away: rất gần, chỉ một quãng ngắn (ném đá tới được).

    • The beach is just a stone's throw away from our hotel. (Bãi biển chỉ cách khách sạn của chúng tôi một quãng rất ngắn.)
threw

A child threw a red ball to his friend in the park.

danh từ
  1. sự ném, sự vứt, sự quăng, sự liệng
  2. khoảng ném xa
  3. (thể dục,thể thao) sự vật ngã, sự quăng xuống đất
  4. (địa ,địa chất) xê dịch của phay
ngoại động từ threw; thrown
  1. ném, vứt, quăng, quẳng, liệng, lao
    • to throw oneself forwards
      lao tới, xông tới trước
  2. (thể dục,thể thao) vật ngã
    • to throw an opponent
      vật ngã một địch thủ
  3. (nghĩa bóng) ném vào, mang vào, đưa vào
    • to throw someone into an prison
      bỏ ai vào
    • to throw all one's energies into an undertaking
      đem hết sức mình vào một việc
    • to throw a look at
      đưa mắt nhìn, lườm
    • to throw light on a matter
      soi sáng (nêu ) một vấn đề
  4. (nghĩa bóng) làm cho rơi vào, bỗng đẩy vào (một tình trạng)
    • to throw the crowd into disorder
      làm cho đám đông rối loạn
    • to be thrown upon
      thuộc về, rôi vào đầu (ai) trách nhiệm, công việc)
  5. lột (da); thay (lông)
    • the snake throws its skin
      rắn lột da
    • the bird throws its feather
      chim thay lông
  6. đẻ (thỏ, chim bồ câu...)
  7. xe ()
  8. nắn hình, trau (đồ gốm trên bàn quay)
nội động từ
  1. ném, quăng
  2. chơi súc sắc

Idioms

  • to throw about
    quẳng chỗ này chỗ nọ, vứt bừa bãi, vung phí
  • to throw aside
    quẳng ra một bên, ném ra một bên
  • to throw away
    ném đi, vứt đi, liệng đi, bỏ rơi vãi
  • to throw back
    ném lại, quăng trở lại; đẩy lùi; phản chiếu, phản xạ
  • to throw by
    để lại, bỏ lại, gạt ra
  • to throw in
    ném vào, vứt vào; xen vào; thêm
  • to throw off
    ném đi, quăng đi; phun ra; bỏ, bỏ đi
  • to throw out
    ném ra, quăng ra; đuổi ra, đẩy ra; phóng ra, phát ra
  • to throw over
    rời bỏ
  • to throw together
    hợp lại, tập trung lại, tụ họp lại
  • to throw up
    (y học) thổ ra, nôn ra
  • to throw in one's lot with someone
    cùng chia sẻ số phận với ai
  • to throw oneself down
    nằm vật xuống
  • to throw oneself on (upon)
    phó mặc cho
  • to throw open
    mở to, mở tung, mở mạnh; (nghĩa bóng) mở cửa, để mặc
  • to throw up the sponge
    chịu thua (đánh quyền Anh...)

Từ chứa "threw"

Từ có nhắc đến "threw"