temper

/'tempə/
Học thuật
Thân thiện
temper

A blacksmith tempers a steel blade in his workshop.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tính tình, tâm tính: Trạng thái cảm xúc hoặc tính cách đặc trưng của một người, đặc biệt liên quan đến sự dễ nổi giận.
    • Cơn giận, sự tức giận: Trạng thái tức giận hoặc cáu kỉnh.
    • Sự bình tĩnh: Trạng thái kiểm soát cảm xúc, không nổi nóng.
    • Độ cứng, độ bền: (Kỹ thuật) Độ cứng độ đàn hồi của một vật liệu, đặc biệt kim loại, đạt được qua quá trình xử lý nhiệt.
  2. Động từ:

    • Làm dịu đi, giảm bớt: Làm cho cái đó ít khắc nghiệt, gay gắt hoặc cực đoan hơn.
    • Tôi luyện: (Kỹ thuật) Làm cứng bền kim loại (như thép) bằng cách nung nóng rồi làm nguội.
    • Trộn, nhào: Trộn các thành phần (như đất sét, vữa) để đạt được độ đặc tính chất mong muốn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He has a very calm temper. (Anh ấy một tính tình rất điềm đạm.)
    • She lost her temper when she saw the mess. ( ấy đã nổi cơn tam bành khi thấy mớ hỗn độn.)
    • It took great effort for him to keep his temper. (Anh ấy phải rất cố gắng mới giữ được bình tĩnh.)
    • The temper of this steel is excellent. (Độ tôi của loại thép này rất tuyệt vời.)
  • Động từ:

    • You should temper your criticism with some praise. (Bạn nên làm dịu lời chỉ trích của mình bằng một vài lời khen.)
    • The blacksmith tempers the blade to make it strong. (Người thợ rèn tôi luyện lưỡi dao để làm cho cứng cáp.)
    • Temper the clay with water before shaping it. (Hãy nhào đất sét với nước trước khi tạo hình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be in a temper": đang trong tâm trạng giận dữ, cáu kỉnh.

    • Be careful, the boss is in a temper today. (Cẩn thận đấy, sếp hôm nay đang cáu.)
  • "to have a short/fiery temper": tính nóng nảy, dễ nổi giận.

    • He has a short temper, so don't provoke him. (Anh ta nóng tính lắm, đừng chọc anh ta.)
  • "tempered by": được tôi luyện, rèn giũa bởi (kinh nghiệm, khó khăn).

    • Her judgment is tempered by years of experience. (Sự phán đoán của ấy được tôi luyện qua nhiều năm kinh nghiệm.)
Biến thể từ gần giống
  • Temperament (n): khí chất, tính khí (chỉ tính cách bẩm sinh, tự nhiên).

    • The two sisters have completely different temperaments. (Hai chị em tính khí hoàn toàn khác nhau.)
  • Temperate (adj): ôn hòa, điều độ (về khí hậu hoặc hành vi).

    • He is temperate in his habits. (Anh ấy những thói quen điều độ.)
  • Ill-tempered (adj): cáu kỉnh, dễ nổi nóng.

    • An ill-tempered old man. (Một ông lão hay cáu gắt.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (tính tình, cơn giận): Disposition (tính khí), mood (tâm trạng), anger (sự tức giận), rage (cơn thịnh nộ).
  • Động từ (làm dịu đi): Moderate (làm dịu, kiềm chế), soften (làm mềm đi), mitigate (giảm nhẹ).
  • Động từ (tôi luyện): Harden (làm cho cứng), strengthen (làm cho bền).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Temper with: (Không phổ biến như một cụm động từ riêng biệt. Thường dùng cấu trúc "temper something with something").
    • He tempered his speech with humor. (Anh ấy làm dịu bài phát biểu của mình bằng sự hài hước.)
Thành ngữ liên quan
  • To keep/lose one's temper: giữ/mất bình tĩnh.

    • A good leader knows how to keep his temper in a crisis. (Một nhà lãnh đạo giỏi biết cách giữ bình tĩnh trong khủng hoảng.)
  • A fit of temper: một cơn giận dữ bộc phát.

    • He threw the book in a fit of temper. (Hắn ném cuốn sách đi trong một cơn thịnh nộ.)
temper

A blacksmith tempers a steel blade in his workshop.

danh từ
  1. tính tình, tình khí, tâm tính, tính
    • to have a violent (quick) temper
      tính nóng nảy
  2. tâm trạng
    • to be in a bad temper
      bực tức, cáu kỉnh
  3. sự tức giận, sự cáu kỉnh; cơn giận, cơn thịnh nộ
    • a fit of temper
      cơn giận
    • to get (fly) into a temper
      nổi cơn giận, nổi cơn tam bành
    • to be in a temper
      đang lúc giận dữ
  4. sự bình tĩnh
    • to keep (control) one's temper
      giữ bình tĩnh
    • to be out of temper; to lose one's temper
      mất bình tĩnh, nổi nóng, cáu
  5. tính cứng (của thép...)
  6. sự nhào trộn (vữa...)
ngoại động từ
  1. hoà (vôi...), nhào trộn (vữa...)
  2. tôi (thép...)
  3. tôi luyện
  4. làm dịu đi, làm giảm đi, bớt đi; cầm lại, ngăn lại, kiềm chế
    • to temper one's impetuosity
      kiềm chế được tính hăng của mình