rife

/raif/
Học thuật
Thân thiện
rife

The rumor was rife throughout the small town.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Lan tràn, lưu hành, thịnh hành: Dùng để mô tả một cái đó (thường tiêu cực) đang tồn tại hoặc xảy ra rất phổ biến rộng rãi.
    • Đầy dẫy, nhiều: Dùng để mô tả một tình trạng chứa rất nhiều thứ đó, thường không mong muốn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Corruption was rife in the government. (Tham nhũng lan tràn trong chính phủ.)
    • Rumors about the company's bankruptcy are rife. (Những tin đồn về việc phá sản của công ty đang lan tràn.)
    • The old building is rife with problems. (Tòa nhà đầy dẫy vấn đề.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be rife": đang lan tràn, đang thịnh hành.

    • Disease is rife in the overcrowded camp. (Bệnh tật đang lan tràn trong trại tị nạn quá đông đúc.)
  • "to grow/wax rife": trở nên lan tràn hơn, gia tăng mạnh.

    • Superstition waxed rife during the crisis. (Mê tín dị đoan trở nên lan tràn hơn trong cuộc khủng hoảng.)
Biến thể từ gần giống
  • Rifely (trạng từ): một cách lan tràn, phổ biến. (Từ này ít được sử dụng).
Từ đồng nghĩa
  • Widespread: lan rộng, phổ biến.
  • Prevalent: thịnh hành, phổ biến.
  • Abundant: dồi dào, nhiều (thường mang nghĩa tích cực hơn).
  • Pervasive: tràn lan, thấm sâu.
Thành ngữ liên quan
  • Rife with: đầy rẫy, ngập tràn (một thứ đó, thường tiêu cực).
    • The report was rife with errors. (Báo cáo đầy rẫy lỗi.)
    • The city is rife with crime. (Thành phố ngập tràn tội phạm.)
rife

The rumor was rife throughout the small town.

tính từ
  1. lan tràn, lưu hành, thịnh hành; hoành hành
    • to be (grow, wax) rife
      lan tràn, hoành hành (bệnh tật, tin đồn...)
  2. (+ with) nhiều, đầy dẫy
    • to be rife with social evils
      đầy dẫy tệ nạn xã hội