rhythmic

/'riðmik/ Cách viết khác : (rhythmical) /'riðmikəl/
Học thuật
Thân thiện
rhythmic

The rhythmic sound of the waves soothes the child to sleep.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • nhịp điệu: Mô tả một thứ đó sự lặp lại đều đặn, tổ chức của âm thanh, chuyển động hoặc các yếu tố khác theo một mô hình có thể dự đoán được.
    • Nhịp nhàng: Diễn tả sự uyển chuyển, đều đặn hài hòa trong chuyển động hoặc âm thanh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The rhythmic sound of the waves helped her fall asleep. (Âm thanh nhịp nhàng của sóng biển đã giúp ấy chìm vào giấc ngủ.)
    • He has a very rhythmic way of walking. (Anh ấy một cách đi bộ rất nhịp nhàng.)
    • The poem is written in rhythmic language. (Bài thơ được viết bằng ngôn ngữ nhịp điệu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rhythmic pattern": mô hình nhịp điệu, kiểu nhịp điệu.

    • The drummer practiced the complex rhythmic pattern. (Người chơi trống đã luyện tập mô hình nhịp điệu phức tạp.)
  • "rhythmic movement": chuyển động nhịp nhàng.

    • The dancers' rhythmic movement was mesmerizing. (Chuyển động nhịp nhàng của các công thật hoặc.)
Biến thể từ gần giống
  • Rhythmically (trạng từ): một cách nhịp nhàng, nhịp điệu.

    • The pendulum swung rhythmically. (Con lắc đung đưa một cách nhịp nhàng.)
  • Rhythmical (tính từ): (biến thể khác của "rhythmic") nhịp điệu, nhịp nhàng.

    • The rhythmical beating of the heart is essential for life. (Nhịp đập nhịp nhàng của trái tim điều cần thiết cho sự sống.)
Từ đồng nghĩa
  • Cadenced: nhịp điệu, ngân nga.
  • Measured: đều đặn, chừng mực.
  • Metrical: theo nhịp, vần điệu (thường dùng trong thơ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ tính từ "rhythmic")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "rhythmic")

rhythmic

The rhythmic sound of the waves soothes the child to sleep.

tính từ
  1. nhịp điệu
  2. nhịp nhàng
    • rhythmic dance
      điệu múa nhịp nhàng