jazzy
/dʤæz/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Giống nhạc jazz, có phong cách nhạc jazz: Mang đặc điểm, phong cách hoặc nhịp điệu của nhạc jazz.
- Sặc sỡ, bắt mắt, nổi bật: (Thường dùng cho quần áo, trang trí) Có màu sắc tươi sáng, kiểu cách hoặc phong cách gây chú ý, đôi khi hơi khoa trương.
- Sôi động, vui nhộn: Có không khí sống động, náo nhiệt và vui vẻ.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- The band played a jazzy version of the classic song. (Ban nhạc chơi một phiên bản mang phong cách jazz của bài hát cổ điển.)
- She wore a jazzy dress with bright patterns to the party. (Cô ấy mặc một chiếc váy sặc sỡ với họa tiết tươi sáng đến bữa tiệc.)
- The new café has a very jazzy atmosphere. (Quán cà phê mới có một bầu không khí rất sôi động.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to jazz something up": Làm cho cái gì đó trở nên thú vị, sôi động hoặc hấp dẫn hơn.
- They jazzed up the living room with some colorful cushions. (Họ làm cho phòng khách trở nên sinh động hơn với vài chiếc gối đầy màu sắc.)
Biến thể và từ gần giống
Jazz (n): Nhạc jazz.
- He is a fan of traditional jazz. (Anh ấy là người hâm mộ nhạc jazz truyền thống.)
Jazzily (adv): Một cách sặc sỡ, sôi động.
- The room was decorated jazzily. (Căn phòng được trang trí một cách rất sặc sỡ.)
Từ đồng nghĩa
- Flashy: Hoa mỹ, hào nhoáng (thường chỉ trang phục, phong cách).
- Lively: Sống động, vui vẻ.
- Snazzy: Hợp thời trang, bắt mắt (thân mật).
Từ trái nghĩa
- Dull: Buồn tẻ, đơn điệu.
- Plain: Giản dị, không trang trí.
- Sedate: Trầm lặng, điềm đạm.
danh từ
- nhạc ja
- điệu nhảy ja
- trò vui nhộn, trò ồn ào; trò lố bịch tức cười
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) câu chuyện làm quà, câu chuyện đãi bôi
tính từ
- có tính chất nhạc ja, như nhạc ja
- vui nhộn, ồn ào; lố bịch tức cười
ngoại động từ
- (âm nhạc) chơi theo kiểu ja; cái biến thành điệu ja
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ((thường) + up) gây không khí vui nhộn; làm sôi nổi, làm hoạt động lên
nội động từ
- chơi nhạc ja
- nhảy theo điệu ja