prevail

/pri'veil/
Học thuật
Thân thiện
prevail

The champion prevailed after a long and difficult match.

Định nghĩa
  1. Nội động từ:
    • Thắng thế, chiếm ưu thế: Chỉ việc chiến thắng, vượt trội hoặc ảnh hưởng mạnh mẽ hơn trong một cuộc đấu tranh, tranh luận hoặc cạnh tranh.
    • Thịnh hành, phổ biến: Chỉ một tình trạng, phong tục, quan điểm hoặc điều kiện nào đó đang tồn tại rộng rãi phổ biếnmột nơi hoặc trong một thời kỳ.
dụ sử dụng
  • Nội động từ:
    • Justice will prevail in the end. (Cuối cùng thì công lý sẽ thắng thế.)
    • A sense of calm prevailed after the storm. (Một cảm giác bình yên đã bao trùm sau cơn bão.)
    • The belief that hard work leads to success prevails in this culture. (Niềm tin rằng làm việc chăm chỉ dẫn đến thành công thịnh hành trong nền văn hóa này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to prevail over/against someone/something": chiến thắng hoặc vượt qua ai đó/điều đó.

    • Good must prevail over evil. (Cái thiện phải chiến thắng cái ác.)
    • Our team prevailed against all odds. (Đội của chúng tôi đã thắng thế bất chấp mọi khó khăn.)
  • "to prevail on/upon someone to do something": (trang trọng) thuyết phục, khuyên bảo ai đó làm điều .

    • I finally prevailed upon him to accept the offer. (Cuối cùng tôi đã thuyết phục được anh ấy chấp nhận lời đề nghị.)
Biến thể từ gần giống
  • Prevailing (tính từ): thịnh hành, phổ biến, chiếm ưu thế.
    • The prevailing wind comes from the west. (Gió thịnh hành thổi từ hướng tây.)
  • Prevalence (danh từ): sự phổ biến, sự thịnh hành.
    • The prevalence of smartphones has changed communication. (Sự phổ biến của điện thoại thông minh đã thay đổi cách giao tiếp.)
Từ đồng nghĩa
  • Win out: thắng thế, chiến thắng (sau cùng).
  • Predominate: chiếm ưu thế, áp đảo.
  • Be widespread: lan rộng, phổ biến khắp.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Prevail over/against: (đã giải thíchtrên).
  • Prevail on/upon: (đã giải thíchtrên).
Thành ngữ liên quan
  • Truth will prevail: Sự thật sẽ chiến thắng. (Thành ngữ thể hiện niềm tin rằng cuối cùng sự thật sẽ được sáng tỏ thắng thế.)
prevail

The champion prevailed after a long and difficult match.

nội động từ
  1. ((thường) + against, over) thắng thế, chiếm ưu thế
    • socialism will prevail
      chủ nghĩa xã hội sẽ thắng thế
    • to prevail over the enemy
      chiếm ưu thế đối với kẻ địch
  2. thịnh hành, lưu hành, phổ biến khắp, lan khắp, thường xảy ra nhiều
    • according to the custom that prevailed in those days
      theo phong tục thịnh hành thời bấy giờ
  3. (+ on, upon) khiến, thuyết phục
    • to prevail upon somebody to do something
      thuyết phục ai làm gì

Từ chứa "prevail"

Từ có nhắc đến "prevail"