dominate

/'dɔmineit/
Học thuật
Thân thiện
dominate

The tall clock tower dominates the town square.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Thống trị, chi phối: Chỉ việc quyền lực, sức mạnh hoặc ảnh hưởng lớn nhất, kiểm soát hoặc chi phối một người, một nhóm hoặc một tình huống.
    • Át hẳn, trội hơn, chiếm ưu thế: Chỉ việc nổi bật hơn hẳn, quan trọng hơn hoặc chiếm phần lớn so với những thứ khác.
    • Vượt cao hơn hẳn, bao quát: Chỉ việc một vật thể (như tòa nhà, ngọn núi) cao hơn có thể nhìn thấy từ xa so với những thứ xung quanh.
dụ sử dụng
  • (Lâu đài vượt cao hơn hẳn trên đỉnh đồi.)
  • (Một công ty thống trị thị trường điện thoại thông minh toàn cầu.)
  • (Nỗi sợ hãi không nên chi phối các quyết định của bạn.)
  • (Cây thông chiếm ưu thế trong cảnh quanvùng này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to dominate the conversation": độc chiếm cuộc trò chuyện, nói nhiều đến mức người khác không cơ hội nói.
    • He tends to dominate the conversation at meetings. (Anh ta xu hướng độc chiếm cuộc trò chuyện trong các cuộc họp.)
  • "to dominate the headlines": chiếm lĩnh các tiêu đề báo chí, chủ đề được nhắc đến nhiều nhất.
    • The economic crisis dominated the headlines for weeks. (Khủng hoảng kinh tế chiếm lĩnh các tiêu đề báo chí trong nhiều tuần.)
Biến thể từ gần giống
  • Dominant (adj): thống trị, chiếm ưu thế, trội.
    • the dominant species (loài chiếm ưu thế)
  • Domination (n): sự thống trị, sự áp đảo.
    • political domination (sự thống trị về chính trị)
  • Dominance (n): vị thế thống trị, ưu thế.
    • to establish dominance (thiết lập ưu thế)
Từ đồng nghĩa
  • Control: kiểm soát.
  • Rule: cai trị.
  • Prevail: chiếm ưu thế, thắng thế.
  • Overshadow: làm lu mờ, át đi.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Dominate over: (cách dùng trang trọng) thống trị, áp đảo ai/cái .
    • No single nation should dominate over others. (Không một quốc gia nào nên thống trị các quốc gia khác.)
Thành ngữ liên quan
  • To hold/keep dominion over: (cách diễn đạt trang trọng) nắm giữ quyền thống trị.
    • The king sought to keep dominion over the conquered lands. (Nhà vua tìm cách duy trì quyền thống trị những vùng đất bị chinh phục.)
dominate

The tall clock tower dominates the town square.

động từ
  1. át hẳn, trội hơn, chiếm ưu thế; ảnh hưởng lớn, chi phối
  2. thống trị
    • to dominate [over] a people
      thống trị một dân tộc
  3. kiềm chế, chế ngự, nén được (dục vọng...)
    • to dominate one's emotions
      nén xúc động
  4. vượt cao hơn hẳn, bao quát (núi cao...)
    • to dominate [over] a place
      vượt cao hơn hẳn nơi nào