triumph

/'traiəmf/
Học thuật
Thân thiện
triumph

The team celebrated their triumph with a parade.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Chiến thắng lớn, thắng lợi vẻ vang: Chỉ một thành công đặc biệt quan trọng, ý nghĩa lớn sau một nỗ lực hoặc cuộc đấu tranh.
    • Niềm hân hoan, sự vui mừng tột độ do chiến thắng mang lại: Cảm xúc mãnh liệt của niềm vui tự hào khi giành được thắng lợi.
  2. Nội động từ:

    • Chiến thắng, giành thắng lợi một cách vẻ vang: Đạt được thành công lớn, đánh bại đối thủ hoặc vượt qua khó khăn.
    • Vui mừng, hân hoan ( chiến thắng): Thể hiện niềm vui sướng tự hào khi đạt được thắng lợi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Winning the championship was the greatest triumph of her career. (Giành chứcđịch chiến thắng lớn nhất trong sự nghiệp của ấy.)
    • His face was filled with triumph as he crossed the finish line first. (Khuôn mặt anh ấy tràn ngập niềm hân hoan khi người đầu tiên vượt qua vạch đích.)
  • Nội động từ:

    • Good will always triumph over evil in the end. (Cái thiện cuối cùng sẽ luôn chiến thắng cái ác.)
    • The team triumphed after a difficult season. (Đội bóng đã chiến thắng sau một mùa giải đầy khó khăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "In triumph": Trong niềm hân hoan chiến thắng, một cách đầy vẻ vang.

    • The soldiers marched home in triumph. (Những người lính hành quân trở về nhà trong niềm hân hoan chiến thắng.)
  • "A triumph of something": Một minh chứng cho sự xuất sắc của cái đó.

    • The bridge is a triumph of modern engineering. (Cây cầu một thành tựu của kỹ thuật hiện đại.)
Biến thể từ gần giống
  • Triumphal (adj): Thuộc về chiến thắng, khải hoàn.

    • They built a triumphal arch to celebrate the victory. (Họ đã xây một cổng khải hoàn để ăn mừng chiến thắng.)
  • Triumphant (adj): Đắc thắng, đầy vẻ chiến thắng.

    • She gave a triumphant smile. ( ấy nở một nụ cười đắc thắng.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Victory (chiến thắng), success (thành công), conquest (sự chinh phục).
  • Động từ: Prevail (chiến thắng, chiếm ưu thế), win (thắng), conquer (chinh phục).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Triumph over: Chiến thắng ai/cái , vượt qua cái .
    • She triumphed over her illness and returned to work. ( ấy đã chiến thắng căn bệnh trở lại làm việc.)
Thành ngữ liên quan
  • A triumph of hope over experience: Một chiến thắng của hy vọng trước thực tế (ám chỉ việc vẫn lạc quan kinh nghiệm cho thấy điều ngược lại).
    • Believing he would be on time was a triumph of hope over experience. (Tin rằng anh ấy sẽ đúng giờ một sự lạc quan không dựa trên thực tế.)
triumph

The team celebrated their triumph with a parade.

danh từ
  1. chiến thắng lớn, thắng lợi lớn; thành công lớn
  2. niềm vui chiến thắng, niềm vui thắng lợi, niềm hân hoan
    • great was his triumph on hearing...
      rất hân hoan khi được tin...
  3. (sử học) lễ khải hoàn, lễ mừng chiến thắng
nội động từ
  1. chiến thắng, giành thắng lợi lớn
    • to triumph over the enemy
      chiến thắng kẻ thù
  2. vui mừng, hân hoan, hoan hỉ ( chiến thắng)

Từ trái nghĩa

Từ chứa "triumph"

Từ có nhắc đến "triumph"