peddler

/'pedlə/ Cách viết khác : (peddler) /'pedlə/
Học thuật
Thân thiện
peddler

A peddler sells colorful scarves from a cart at the market.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người bán rong: Một người đi bán hàng hóa nhỏ lẻ, thường mang theo di chuyển từ nơi này sang nơi khác, như trên đường phố hoặc từ nhà này sang nhà khác.
    • Kẻ buôn bán bất hợp pháp: (Nghĩa mở rộng) Một người buôn bán trái phép các mặt hàng bị cấm, chẳng hạn như ma túy.
    • Người hay ngồi lê đôi mách: (Nghĩa bóng) Một người thích lan truyền tin đồn hoặc những câu chuyện tầm phào.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The peddler walked through the village, selling fruits and vegetables from his cart. (Người bán rong đi qua ngôi làng, bán trái cây rau củ từ chiếc xe đẩy của mình.)
    • He was arrested for being a drug peddler. (Hắn ta bị bắt một kẻ buôn bán ma túy.)
    • Don't tell her any secrets; she's a notorious gossip peddler. (Đừng kể cho ấy bất kỳ bí mật nào; ta một kẻ ngồi lê đôi mách khét tiếng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be accused of being a peddler of lies": Bị buộc tội kẻ phát tán những lời dối trá.
    • The politician was accused of being a peddler of lies by his opponents. (Chính trị gia đó bị đối thủ buộc tội kẻ phát tán những lời dối trá.)
Biến thể từ gần giống
  • Peddle (Động từ): Đi bán rong; rao bán; truyền bá (thường ý tưởng không hay).

    • He peddles his handmade crafts at the market. (Anh ấy bán những món đồ thủ công tự làm của mìnhchợ.)
    • They are peddling fear to influence voters. (Họ đang truyền bá nỗi sợ hãi để gây ảnh hưởng đến cử tri.)
  • Pedlar: Một cách viết khác, cùng nghĩa với "peddler".

Từ đồng nghĩa
  • Hawker: Người bán rong, người rao hàng.
  • Vendor: Người bán hàng.
  • Huckster: Người bán rong (có thể mang nghĩa tiêu cực, chỉ người bán hàng gian xảo).
  • Dealer: Người buôn bán, đại (thường dùng trong bối cảnh buôn bán hàng cấm).
Thành ngữ liên quan
  • Peddler's French: (Cổ, tiếng lóng) Ngôn ngữ hoặc biệt ngữ của những kẻ trộm cắp lưu manh.
    • The thieves communicated in what was once called peddler's French. (Những tên trộm giao tiếp bằng thứ ngôn ngữ từng được gọi là tiếng lóng của bọn lưu manh.)
peddler

A peddler sells colorful scarves from a cart at the market.

danh từ
  1. người bán rong
  2. (nghĩa bóng) người hay kháo chuyện, người hay ngồi lê đôi mách

Idioms

  • pedlar's French
    tiếng lóng kẻ cắp