ngoại động từ - làm rào bao quanh, quây rào
- làm tái đi, làm nhợt nhạt, làm xanh xám
nội động từ - tái đi, nhợt nhạt, xanh xám
- (nghĩa bóng) lu mờ đi
- my work paled beside his
công trình của tôi lu mờ đi bên cạnh công trình của anh ấy
tính từ - tái, nhợt nhạt, xanh xám
- to be pale with fear
sợ xanh mặt
- to look pale
trông nhợt nhạt
- nhợt (màu); lờ mờ, yếu ớt (ánh sáng)
|