blench

/'bli:diɳ/
Học thuật
Thân thiện
blench

She saw the spider and began to blench.

Định nghĩa
  1. Nội động từ:

    • Lùi bước, chùn bước ( sợ hãi, kinh tởm): Hành động rút lui hoặc dừng lại đột ngột do cảm thấy sợ hãi, ghê tởm hoặc không muốn đối mặt.
    • Lẫn tránh: Hành động né tránh một điều đó khó chịu hoặc đáng sợ.
  2. Ngoại động từ:

    • Nhắm mắt làm ngơ: Hành động cố tình lờ đi, không thừa nhận hoặc không phản ứng với một điều đó khó chịu hoặc sai trái.
dụ sử dụng
  • Nội động từ:

    • Even the bravest soldier might blench at the sight of such horror. (Ngay cả người lính dũng cảm nhất cũng có thể lùi bước trước cảnh tượng kinh hoàng như vậy.)
    • She did not blench from her duty, no matter how difficult it became. ( ấy không lẫn tránh nhiệm vụ của mình, trở nên khó khăn thế nào.)
  • Ngoại động từ:

    • He tried to blench the truth, but the evidence was overwhelming. (Anh ta cố nhắm mắt làm ngơ trước sự thật, nhưng bằng chứng thì quá rõ ràng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to blench at something": lùi bước, chùn bước trước một điều đó cụ thể.

    • Many people blench at the thought of public speaking. (Nhiều người chùn bước khi nghĩ đến việc phát biểu trước đám đông.)
  • "without blenching": không hề chùn bước, không nao núng.

    • She faced the criticism without blenching. ( ấy đối mặt với những lời chỉ trích không hề nao núng.)
Biến thể từ gần giống
  • Blenchingly (trạng từ): một cách chùn bước, nao núng.
    • He answered the question blenchingly. (Anh ấy trả lời câu hỏi một cách nao núng.)
Từ đồng nghĩa
  • Flinch: giật mình, co rúm lại ( sợ hãi, đau đớn).
  • Recoil: rút lui, lùi lại ( ghê sợ, kinh hãi).
  • Shrink: co lại, rụt lại ( sợ hãi, ngại ngùng).
  • Quail: run sợ, khiếp sợ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến nào.)

blench

She saw the spider and began to blench.

nội động từ
  1. lùi bước, chùn bước ( sợ hãi, kinh tởm); lẫn tránh
ngoại động từ
  1. nhắm mắt làm ngơ

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống