otiose

/'ouʃious/
Học thuật
Thân thiện
otiose

The king's otiose lifestyle left the kingdom in decline.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Lười biếng, nhàn rỗi: Chỉ trạng thái không hoạt động, không làm việc, hoặc tính chất lười nhác.
    • Vô ích, không tác dụng: Chỉ điều đó không mang lại kết quả, không mục đích hữu ích hoặc không cần thiết.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • After retiring, he led an otiose life, filled with idle hours. (Sau khi nghỉ hưu, ông ấy sống một cuộc đời nhàn rỗi, đầy những giờ phútcông rỗi nghề.)
    • The committee's report was deemed otiose, as it offered no new solutions. (Báo cáo của ủy ban bị coi vô ích, không đưa ra giải pháp mới nào.)
    • Arguing with him is otiose; he never changes his mind. (Tranh cãi với anh ta vô ích; anh ta không bao giờ thay đổi ý kiến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "otiose remarks": những nhận xét thừa thãi, không cần thiết.

    • His speech was full of otiose remarks that added nothing to the debate. (Bài phát biểu của anh ta đầy những nhận xét thừa thãi không đóng góp cho cuộc tranh luận.)
  • "otiose effort": nỗ lực vô ích.

    • Trying to repair the old machine proved to be an otiose effort. (Cố gắng sửa chiếc máy tỏ ra một nỗ lực vô ích.)
Biến thể từ gần giống
  • Otiosity (danh từ, hiếm gặp): tính chất vô ích, sự nhàn rỗi.
    • The otiosity of the task frustrated everyone. (Tính chất vô ích của nhiệm vụ khiến mọi người bực bội.)
Từ đồng nghĩa
  • Idle: nhàn rỗi, không hoạt động.
  • Futile: vô ích, không kết quả.
  • Pointless: vô nghĩa, không mục đích.
  • Superfluous: thừa thãi, không cần thiết.
  • Inactive: không hoạt động, ì ạch.
Thành ngữ liên quan
  • To lead an otiose existence: sống một cuộc sống nhàn rỗi, vô công rỗi nghề.
    • The wealthy heir seemed content to lead an otiose existence. (Người thừa kế giàu có dường như hài lòng với việc sống một cuộc sống nhàn rỗi.)
otiose

The king's otiose lifestyle left the kingdom in decline.

tính từ
  1. lười biếng
  2. rỗ rãi
  3. (từ hiếm,nghĩa hiếm) vô ích, vô tác dụng