useless

/'ju:slis/
Học thuật
Thân thiện
useless

A drawer is full of useless gadgets that no one ever uses.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Vô ích, vô dụng: Không lợi ích, không đem lại kết quả mong muốn hoặc không thể sử dụng cho mục đích nào đó.
    • Không khả năng, không giúp ích: Không khả năng thực hiện một việc hoặc không thể hỗ trợ trong một tình huống cụ thể.
    • (Thông tục) Ốm yếu, mệt mỏi: Cảm thấy không sức lực, không khoẻ mạnh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • This broken tool is completely useless. (Cái dụng cụ hỏng này hoàn toàndụng.)
    • My advice was useless; he didn't listen at all. (Lời khuyên của tôi thật vô ích; anh ấy chẳng nghe chút nào.)
    • I feel useless today; I think I'm getting a cold. (Hôm nay tôi cảm thấy mệt mỏicùng; tôi nghĩ mình sắp bị cảm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be useless at (something)": rất kém, không khả năng làm việc đó.
    • I'm completely useless at cooking. (Tôi hoàn toàndụng trong việc nấu ăn.)
  • "to feel useless": cảm thấy bản thân không có ích hoặc không sức lực.
    • After the accident, he felt useless and depressed. (Sau tai nạn, anh ấy cảm thấy mìnhdụng chán nản.)
Biến thể từ gần giống
  • Use (n/v): Sử dụng, lợi ích. (Đây từ gốc, trái nghĩa với "useless").
  • Useful (adj): Hữu ích, có ích. (Tính từ trái nghĩa trực tiếp).
  • Uselessness (n): Sự vô ích, tínhdụng.
    • The uselessness of the old system was obvious to everyone. (Sựdụng của hệ thống điều hiển nhiên với mọi người.)
Từ đồng nghĩa
  • Futile: Vô ích, không kết quả (thường chỉ nỗ lực).
  • Ineffective: Không hiệu quả.
  • Worthless: Vô giá trị.
  • Pointless: Vô nghĩa, không mục đích.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb trực tiếp với tính từ "useless". Các cụm từ thường liên quan đến động từ "use").

Thành ngữ liên quan
  • As useless as a chocolate teapot: Vô dụng hoàn toàn, giống như một ấm trà bằng --la (không thể dùng được).
    • This old manual is as useless as a chocolate teapot in the digital age. (Cuốn sách hướng dẫn nàydụng hoàn toàn trong thời đại kỹ thuật số.)
useless

A drawer is full of useless gadgets that no one ever uses.

tính từ
  1. vô ích, vô dụng; không dùng được
    • useless efforts
      những cố gắng vô ích
  2. (từ lóng) không khoẻ; không phấn khởi; vứt đi