noblewoman

/'noubl,wumən/
Học thuật
Thân thiện
noblewoman

A noblewoman walks through her garden in a long, elegant gown.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người đàn bà quý tộc, người phụ nữ quý phái: Một phụ nữ thuộc tầng lớp quý tộc, thường địa vị cao trong xã hội do sinh ra trong gia đình tước hiệu hoặc do kết hôn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The noblewoman attended the royal ball. (Người phụ nữ quý tộc đã tham dự buổi khiêu vũ của hoàng gia.)
    • She was a noblewoman known for her charity work. ( ấy một quý nổi tiếng với các hoạt động từ thiện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A titled noblewoman": Một nữ quý tộc tước hiệu chính thức (như nữ bá tước, nữ công tước).
    • As a titled noblewoman, she had certain privileges. ( một nữ quý tộc tước hiệu, ấy những đặc quyền nhất định.)
Biến thể từ gần giống
  • Nobility (n): Tầng lớp quý tộc.
    • She was born into the nobility. ( ấy sinh ra trong tầng lớp quý tộc.)
  • Nobleman (n): Người đàn ông quý tộc.
    • The nobleman owned vast lands. (Vị nam tước sở hữu những vùng đất rộng lớn.)
Từ đồng nghĩa
  • Aristocrat: Quý tộc, người thuộc tầng lớp thượng lưu.
  • Lady: Quý , phu nhân (cũng có thể một tước hiệu).
Từ trái nghĩa
  • Commoner: Thường dân, người không thuộc tầng lớp quý tộc.
noblewoman

A noblewoman walks through her garden in a long, elegant gown.

danh từ
  1. người đàn bà quý tộc, người đàn bà quý phái

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống