molly

/'mɔli/
Học thuật
Thân thiện
molly

A colorful molly swims among the plants in a freshwater aquarium.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • cảnh phổ biến: "molly" tên gọi chung cho một số loài cảnh nước ngọt nhỏ, thuộc chi Poecilia, đặc biệt Poecilia sphenops (molly đen) Poecilia latipinna (molly cánh buồm). Chúng loài đẻ con rất phổ biến trong bể thủy sinh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • I added two mollies to my community aquarium. (Tôi đã thêm hai con molly vào bể cộng đồng của mình.)
    • Mollies are livebearers, meaning they give birth to free-swimming fry. ( molly loài đẻ con, có nghĩa chúng sinh ra bơi tự do.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Black molly": chỉ cụ thể giống molly màu đen hoặc xám đen.

    • The black molly is one of the most classic aquarium fish. ( molly đen một trong những loài cảnh kinh điển nhất.)
  • "Sailfin molly": chỉ giống molly vây lưng lớn, rộng như cánh buồm.

    • The male sailfin molly displays its large dorsal fin to attract females. (Con molly cánh buồm đực xòe vây lưng lớn của để thu hút con cái.)
Biến thể từ gần giống
  • Platy (n): bảy màu, một loài cảnh đẻ con khác, họ hàng gần với molly.
  • Guppy (n): bảy màu guppy, cũng thuộc họ Poeciliidae, cùng nhóm đẻ con với molly.
Lưu ý về từ vựng
  • Từ "molly" trong tiếng Anh có thể các nghĩa lóng hoặc cổ khác ( dụ: chỉ một người đàn ông ẻo lả, hay một gái). Tuy nhiên, trong ngữ cảnh hiện đại phổ biến đặc biệt trong lĩnh vực thú cưng/sinh vật cảnh, nghĩa chính thông dụng nhất là để chỉ loài cảnh như đã định nghĩatrên. Các nghĩa lóng khác hiện nay ít được sử dụng.
molly

A colorful molly swims among the plants in a freshwater aquarium.

danh từ
  1. người đàn ông ẻo lả, cậu ẻo lả
  2. (từ lóng) gái; người đàn bà trẻ
  3. (từ lóng) gái điếm, đĩ

Từ gần giống

Từ chứa "molly"