mie

Học thuật
Thân thiện
mie

Une tranche de pain montre la mie blanche et moelleuse.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:

    • Ruột bánh mì: Phần mềm, xốp bên trong của ổ bánh mì, trái ngược với phần vỏ cứng bên ngoài.
    • (Thân mật) Bạn gái, tình nhân: Cách gọi thân mật, cổ xưa dành cho người phụ nữ mình yêu thương.
  2. Phó từ (Từ ):

    • Khôngnào, chẳng chút nào: Từ phủ định cổ, tương đương với "pas" trong tiếng Pháp hiện đại.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái (Ruột bánh mì):

    • Il préfère la mie du pain à la croûte. (Anh ấy thích ruột bánh mì hơn là vỏ bánh.)
    • Enlevez la mie de pain rassie. (Hãy bỏ phần ruột bánh mì đã cứng đi.)
  • Danh từ giống cái (Bạn gái, tình nhân):

    • Le poète écrit des vers pour sa mie. (Nhà thơ viết thơ cho tình nhân của mình.)
  • Phó từ:

    • Je ne le sais mie. (Tôi chẳng biết chút nào về điều đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • À la mie de pain: (Thành ngữ, thông tục) Chẳng giá trị , vô giá trị.
    • Son argument est à la mie de pain. (Lý lẽ của anh ta chẳng giá trị .)
Biến thể từ liên quan
  • Miette (danh từ giống cái): Vụn bánh mì. Thường dùngsố nhiều ().
    • ramasser les miettes sur la table (nhặt các vụn bánh trên bàn)
Từ đồng nghĩa
  • Đối với nghĩa "ruột bánh mì": la tendre partie du pain (phần mềm của bánh mì).
  • Đối với nghĩa "bạn gái" (cổ): amoureuse (người yêu), bien-aimée (người yêu dấu).
  • Đối với nghĩa phó từ (cổ): point (không, chẳng), pas (không).
Thành ngữ liên quan
  • Argument à la mie de pain: Lý lẽ vô giá trị, chẳng đáng quan tâm.
    • Ne l'écoute pas, ce ne sont que des arguments à la mie de pain. (Đừng nghe hắn, đó chỉnhữnglẽ vô giá trị.)
mie

Une tranche de pain montre la mie blanche et moelleuse.

danh từ giống cái
  1. ruột bánh mì
    • à la mie de pain
      (thông tục) chẳng giá trị
    • Argument à la mie de pain
      lẽ chẳng giá trị
danh từ giống cái
  1. (thân mật) bạn gái, tình nhân
    • Aller voir sa mie
      đi thăm tình nhân
phó từ
  1. (từ , nghĩa ) khôngnào
    • Je n'en veux mie
      tôi không thíchnào