mue

Học thuật
Thân thiện
mue

Un serpent laisse derrière lui sa mue sur une pierre plate.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:

    • Sự lột xác (của rắn), sự thay lông (của chim), sự thay sừng (của hươu nai): Chỉ quá trình sinh học tự nhiên khi động vật thay thế lớp da, bộ lông hoặc gạc .
    • Mùa lột xác, mùa thay lông, mùa thay sừng: Khoảng thời gian trong năm khi hiện tượng này xảy ra.
    • Xác lột, lông thay, sừng rụng: Vật chất (da , lông , gạc ) được thay thế trong quá trình đó.
    • Sự vỡ tiếng (của người ở tuổi dậy thì): Sự thay đổi giọng nói, thường trở nên trầm hơnnam giới trong giai đoạn dậy thì.
    • Bu , chuồng : Nơi nhốt .
  2. Tính từ:

    • (Chỉ dùng trong cụm "Rage mue"): Dùng để mô tả một dạng bệnh dạichó con vật không sủa.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • La mue du serpent laisse une peau transparente. (Sự lột xác của con rắn để lại một lớp da trong suốt.)
    • Les oiseaux perdent beaucoup de plumes pendant la mue. (Chim rụng nhiều lông trong mùa thay lông.)
    • On a trouvé des bois de cerf dans la forêt ; ce sont des mues. (Người ta tìm thấy gạc hươu trong rừng; đónhững cái sừng đã rụng.)
    • La mue de la voix chez les adolescents peut être gênante. (Sự vỡ giọngthanh thiếu niên có thể gây ngại ngùng.)
    • Il faut nettoyer la mue régulièrement. (Phải dọn dẹp chuồng thường xuyên.)
  • Tính từ:

    • Le vétérinaire a diagnostiqué une rage mue chez le chien. (Bác sĩ thú y chẩn đoán con chó mắc bệnh dại không sủa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être en mue": Đang trong giai đoạn thay lông/lột xác.

    • Le canari est en mue, il chante moins. (Chú chim hoàng yến đang thay lông, hót ít hơn.)
  • "Muer" (động từ gốc): lột xác, thay lông, vỡ giọng.

    • Le serpent va muer bientôt. (Con rắn sắp lột xác.)
Biến thể từ liên quan
  • Muer (động từ): lột xác, thay lông, thay đổi giọng nói.
  • Mue cũnghình thức chiangôi thứ nhất, thứ ba số ít của động từ "mouvoir" (cử động) trong thì quá khứ, nhưng đâymột từ đồng âm khác nghĩa (homonym).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (cho sự thay lông/lột xác):
    • Mue không từ đồng nghĩa chính xác cho tất cả các nghĩa, nhưng có thể diễn đạt bằng cụm từ:
    • Changement de plumage (sự thay đổi bộ lông chim).
    • Exuviation (sự lột xác - thuật ngữ khoa học).
Thành ngữ liên quan
  • "Rage mue" (thành ngữ cố định): Bệnh dại không sủa, một dạng bệnh dạichó đặc trưng bởi sự im lặng bất thường tê liệt.
mue

Un serpent laisse derrière lui sa mue sur une pierre plate.

danh từ giống cái
  1. sự lột xác (rắn), sự thay lông (chim), sự thay sừng (hươu nai), mùa lột xác, mùa thay lông, mùa thay sừng; xác lột, lông thay, sừng rụng
  2. sự vỡ tiếng (người lúc dậy thì)
  3. bu , chuồng
tính từ
  1. (Rage mue) bệnh dại không sủa (chó)