mai
Từ gần giống
Words Containing "mai"
Found in Việt - Anh
Definition Noun : Carapace / Shell : The hard, protective outer covering on the back of certain animals, such as a turtle or crab. Spade : A digging tool with a broad, flat, heavy metal blade and a long handle, used for breaking and turning soil. Tomorrow : The day immediately following today. (Literary) Morning / Dawn : The early part of the day, from sunrise until noon. Usage Examples Noun (C...
See full definition →Found in Việt - Việt
Định nghĩa Danh từ : Một loại cây thuộc họ tre, nứa : "mai" là tên gọi khác của cây bương, một loại tre. Tấm vỏ cứng bảo vệ lưng một số động vật : "mai" chỉ phần vỏ cứng, thường khum, trên lưng các loài như rùa, mực. Phần mái khum của thuyền hoặc cáng : "mai" dùng để chỉ phần mái có hình dáng giống mai rùa. Ngày kế tiếp ngày hôm nay : "mai" chỉ khoảng thời gian là ngày tiếp theo sau hôm nay. Mộ...
See full definition →Found in Việt - Pháp
Définition Nom : Carapace : Partie dure et protectrice recouvrant le dos de certains animaux, comme la tortue ou le calmar séché. Demain : Le jour qui suit immédiatement aujourd'hui. Matin : La première partie de la journée, entre la nuit et le midi. Bêche : Outil de jardinage à lame plate et tranchante, montée sur un manche, utilisé pour creuser et retourner la terre. Entremetteur/Entremetteus...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Tháng Năm : Tên của tháng thứ năm trong năm dương lịch. Cây chúc mừng : Một cây (thường là cây bạch dương hoặc cây sơn trà nhỏ) được trồng trước cửa nhà ai đó vào ngày 1 tháng 5 với ý nghĩa chúc mừng, biểu tượng cho hạnh phúc và may mắn. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le mois de mai est souvent ensoleillé. (Tháng Năm thường có nắng.) Le Premier mai est la fête...
See full definition →